homeopathy

[Mỹ]/ˌhəʊmɪ'ɒpəθɪ/
[Anh]/ˌhomɪ'ɑpəθi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc điều trị bệnh bằng liều lượng nhỏ của các chất tự nhiên mà ở người khỏe mạnh sẽ gây ra triệu chứng của bệnh, còn được gọi là vi lượng đồng căn
n. bác sĩ vi lượng đồng căn
Word Forms
số nhiềuhomeopathies

Câu ví dụ

Homeopathy is a form of alternative medicine.

Việc sử dụng y học thay thế là một hình thức của y học homeopathy.

Many people use homeopathy to treat various health conditions.

Nhiều người sử dụng homeopathy để điều trị các tình trạng sức khỏe khác nhau.

Homeopathy involves treating patients with highly diluted substances.

Homeopathy liên quan đến việc điều trị bệnh nhân bằng các chất được pha loãng cao.

Some people believe in the principles of homeopathy.

Một số người tin vào các nguyên tắc của homeopathy.

Homeopathy practitioners often prescribe remedies based on the concept of 'like cures like'.

Các chuyên gia homeopathy thường kê đơn thuốc dựa trên khái niệm 'giống chữa giống'.

Homeopathy treatments are individualized and tailored to each person.

Các phương pháp điều trị homeopathy được cá nhân hóa và điều chỉnh phù hợp với từng người.

There is ongoing debate about the effectiveness of homeopathy.

Luôn có tranh luận về hiệu quả của homeopathy.

Homeopathy is based on the idea that the body has the ability to heal itself.

Homeopathy dựa trên ý tưởng rằng cơ thể có khả năng tự chữa lành.

Some studies suggest that homeopathy may have a placebo effect.

Một số nghiên cứu cho thấy homeopathy có thể có tác dụng giả dược.

Homeopathy is popular in some countries as a complementary or alternative treatment option.

Homeopathy phổ biến ở một số quốc gia như một phương pháp điều trị bổ sung hoặc thay thế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay