housing

[Mỹ]/ˈhaʊzɪŋ/
[Anh]/ˈhaʊzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các tòa nhà hoặc cấu trúc mà mọi người sinh sống; việc cung cấp nhà ở; một lớp bảo vệ.
Word Forms
hiện tại phân từhousing
số nhiềuhousings

Cụm từ & Cách kết hợp

public housing

nhà ở công cộng

affordable housing

nhà ở giá cả phải chăng

housing market

thị trường bất động sản

housing shortage

thiếu nhà ở

social housing

nhà ở xã hội

housing construction

xây dựng nhà ở

rental housing

nhà ở cho thuê

low-cost housing

nhà ở giá rẻ

housing mortgage

vay mua nhà

housing price

giá nhà ở

housing development

phát triển nhà ở

housing policy

chính sách nhà ở

housing area

diện tích nhà ở

housing conditions

điều kiện nhà ở

housing problem

vấn đề nhà ở

residential housing

nhà ở

housing estate

khu nhà ở

housing industry

ngành công nghiệp nhà ở

housing project

dự án nhà ở

housing fund

quỹ nhà ở

housing finance

tài chính nhà ở

housing stock

nguồn cung nhà ở

Câu ví dụ

housing is the concern of the Housing Executive.

nhà ở là mối quan tâm của Housing Executive.

an acute housing shortage.

thiếu hụt nhà ở nghiêm trọng.

the depression in the housing market.

sự suy giảm trong thị trường nhà ở.

a downturn in the housing market.

sự suy giảm trong thị trường bất động sản.

a shortage of housing in the city.

thiếu nhà ở trong thành phố.

the recessive housing market.

thị trường nhà ở suy thoái.

The housing industry is overbuilding.

Ngành công nghiệp nhà ở đang xây dựng quá nhiều.

housing of bleak utilitarianism.

nhà ở mang tính thực dụng ảm đạm.

unlivable substandard housing

nhà ở kém chất lượng không thể ở được.

a major housing development in Essex.

một dự án phát triển nhà ở lớn ở Essex.

housing developments went up.

các dự án phát triển nhà ở mọc lên.

a library housing rare books.

một thư viện chứa đựng những cuốn sách quý hiếm.

an increase in partnerships with housing associations.

tăng cường hợp tác với các hiệp hội nhà ở.

Ví dụ thực tế

The major areas for action are usually housing, food, and transportation.

Các lĩnh vực chính cần hành động thường là nhà ở, thực phẩm và giao thông.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Congratulations! Affordable housing is rare in this city.

Chúc mừng! Nhà ở giá cả phải chăng hiếm ở thành phố này.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

And it can be difficult to find rental housing.

Và có thể khó tìm được nhà ở cho thuê.

Nguồn: Financial Times

And there is not as much housing that is affordable.

Và không có nhiều nhà ở giá cả phải chăng.

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

Affordable housing is limited and housing costs continue to rise.

Nhà ở giá cả phải chăng còn hạn chế và chi phí nhà ở tiếp tục tăng.

Nguồn: VOA Special March 2022 Collection

The other 78 people however do have proper housing for themselves.

Tuy nhiên, 78 người khác có nhà ở phù hợp cho bản thân.

Nguồn: Realm of Legends

Nearly 19,000 still living in what was supposed to be temporary housing.

Gần 19.000 người vẫn đang sống trong những nơi lẽ ra phải là nhà ở tạm thời.

Nguồn: CNN Selected March 2016 Collection

Israeli officials say they need new housing for the city's growing population.

Các quan chức Israel cho biết họ cần nhà ở mới cho dân số ngày càng tăng của thành phố.

Nguồn: VOA Standard October 2014 Collection

" That tells us we need more housing, " Leon said.

". Điều đó cho thấy chúng ta cần thêm nhà ở," Leon nói.

Nguồn: VOA Special March 2022 Collection

Poor housing conditions leave people at greater risk of exposure to mosquitoes.

Điều kiện nhà ở kém khiến người dân có nguy cơ tiếp xúc với muỗi cao hơn.

Nguồn: VOA Special English Health

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay