hungers

[Mỹ]/ˈhʌŋɡəz/
[Anh]/ˈhʌŋɡərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trạng thái cần thức ăn; mong muốn mạnh mẽ hoặc khao khát

Cụm từ & Cách kết hợp

hungers for

khao khát

hungers after

khao khát sau

hungers inside

khao khát bên trong

hungers still

khao khát vẫn còn

hungers deep

khao khát sâu sắc

hungers grow

khao khát lớn lên

hungers awake

khao khát thức tỉnh

hungers return

khao khát trở lại

hungers rise

khao khát trỗi dậy

hungers fade

khao khát phai nhạt

Câu ví dụ

she hungers for knowledge and always seeks to learn more.

Cô ấy khao khát kiến thức và luôn tìm kiếm để học hỏi thêm.

he hungers for adventure and loves to travel.

Anh ấy khao khát phiêu lưu và yêu thích đi du lịch.

the child hungers for attention from his parents.

Đứa trẻ khao khát sự quan tâm từ cha mẹ.

many people hungers for a better life.

Rất nhiều người khao khát một cuộc sống tốt đẹp hơn.

she hungers for success in her career.

Cô ấy khao khát thành công trong sự nghiệp của mình.

he hungers for love and companionship.

Anh ấy khao khát tình yêu và sự đồng hành.

they hungers for freedom and independence.

Họ khao khát tự do và độc lập.

the artist hungers for inspiration to create.

Nghệ sĩ khao khát nguồn cảm hứng để sáng tạo.

she hungers for the truth in every situation.

Cô ấy khao khát sự thật trong mọi tình huống.

he hungers for connection with others.

Anh ấy khao khát kết nối với những người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay