ignominious

[Mỹ]/ˌɪɡnəˈmɪniəs/
[Anh]/ˌɪɡnəˈmɪniəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ô nhục
adv. một cách ô nhục
n. sự ô nhục

Cụm từ & Cách kết hợp

ignominious defeat

thất bại ê chề

ignominious retreat

rút lui ê chề

suffer ignominious defeat

chịu thất bại ê chề

Câu ví dụ

the stigma of ignominious defeat;

sự kỳ thị của một sự thất bại đáng hổ thẹn;

no other party risked ignominious defeat.

không bên nào khác dám mạo hiểm thất bại ê chề.

The marriage was considered especially ignominious since she was of royal descent.

Cuộc hôn nhân được coi là đặc biệt ê chề vì cô có dòng dõi hoàng tộc.

The UN were faced with an ignominious withdrawal or a long-term military presence.

Các nhà nước liên hợp phải đối mặt với việc rút lui ê chề hoặc sự hiện diện quân sự lâu dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay