immoralized

[Mỹ]/[ˌɪmɔːrəlaɪzd]/
[Anh]/[ˌɪmɔːrəlaɪzd]/

Dịch

v. Làm cho vô đạo đức; làm tha hóa; khiến mất đi các nguyên tắc đạo đức.
adj. Đã bị làm cho vô đạo đức; bị tha hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

immoralized by scandal

đã bị hủy hoại bởi scandal

immoralized in history

đã bị ghi lại trong lịch sử

immoralized actions

hành động bị hủy hoại

immoralized legacy

di sản bị hủy hoại

immoralized figure

nhân vật bị hủy hoại

immoralized past

quá khứ bị hủy hoại

immoralized name

tên đã bị hủy hoại

immoralized story

câu chuyện bị hủy hoại

Câu ví dụ

the corrupt politician was forever immortalized in the scandal.

Chính trị gia tham nhũng đã bị lưu danh vĩnh viễn trong scandal.

his name was immortalized in the annals of scientific discovery.

Tên tuổi của ông đã được lưu danh trong biên niên sử của những khám phá khoa học.

she felt her efforts were not immortalized in the company's history.

Cô cảm thấy những nỗ lực của mình chưa được lưu danh trong lịch sử công ty.

the hero's bravery was immortalized in song and story.

Độ dũng cảm của người hùng đã được lưu danh trong ca dao và truyện kể.

the artist hoped his work would be immortalized in the museum.

Nghệ sĩ hy vọng tác phẩm của mình sẽ được lưu danh tại bảo tàng.

the town's founder was immortalized with a statue in the square.

Người sáng lập thị trấn đã được lưu danh với một bức tượng trong quảng trường.

the composer's legacy was immortalized through his timeless melodies.

Di sản của nhà soạn nhạc đã được lưu danh qua những giai điệu vượt thời gian của ông.

the team's victory was immortalized in the school's trophy case.

Chiến thắng của đội đã được lưu danh trong tủ trưng bày cúp của trường.

the poet's verses were immortalized in countless literary anthologies.

Những vần thơ của nhà thơ đã được lưu danh trong vô số tuyển tập văn học.

the company sought to immortalize its brand through innovative marketing.

Công ty tìm cách lưu danh thương hiệu của mình thông qua những chiến lược marketing sáng tạo.

the historical event was immortalized in photographs and documents.

Sự kiện lịch sử đã được lưu danh trong ảnh và tài liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay