imperial

[Mỹ]/ɪmˈpɪəriəl/
[Anh]/ɪmˈpɪriəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoàng đế; liên quan đến đế chế; hùng vĩ; tối cao
n. một kích thước giấy; một chất lượng vượt trội.
Word Forms
số nhiềuimperials

Cụm từ & Cách kết hợp

imperial palace

khám cung

imperial dynasty

triều đại phong kiến

imperial decree

sắc lệnh

imperial power

quyền lực thực dân

imperial examinations

thi tuyển quan lại

imperial college

học viện hoàng gia

imperial garden

vườn hoàng gia

imperial concubine

nguyễn phi

imperial college london

Đại học Hoàng gia London

imperial academy

học viện hoàng triều

imperial system

hệ đo lường hoàng gia

Câu ví dụ

imperial rule; the imperial palace.

quy tắc của chế độ quân chủ; cung điện hoàng gia.

the imperial domination of India.

thế lực thực dân của Ấn Độ.

the splendours of the imperial court.

sự lộng lẫy của triều đình hoàng gia.

imperial weights and measures

hệ thống cân đo lường của hoàng gia.

Imperial Ancestral Temple

Đền Tổ Hoàng Gia

an inglorious episode in British imperial history.

một giai đoạn vô danh trong lịch sử thực dân Anh.

the original dimensions were in imperial measure.

kích thước ban đầu được tính bằng đơn vị đo lường hoàng gia.

a shameful page in British imperial history.

một trang đáng hổ thẹn trong lịch sử thực dân Anh.

his pretensions to the imperial inheritance.

khát vọng thừa kế của ông ta đối với di sản hoàng gia.

Ví dụ thực tế

Tina Shields is a water manager for the Imperial Irrigation District.

Tina Shields là người quản lý nước cho Khu tưới tiêu Hoàng gia.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

Because yellow was a symbol of imperial power in ancient China.

Bởi vì màu vàng là biểu tượng của quyền lực hoàng gia ở Trung Quốc cổ đại.

Nguồn: Beijing Ren'ai Edition Junior High School English Ninth Grade Second Semester

His research centers on the imperial eagle.

Nghiên cứu của ông tập trung vào đại bàng hoàng gia.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

Mr Bush tainted America's values with inept invasion, prisoner abuse and imperial overstretch.

Ông Bush đã làm hoen ố các giá trị của nước Mỹ với cuộc xâm lược bất lực, lạm dụng tù nhân và sự mở rộng quá mức của đế chế.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

I should have changed this to the Imperial system.

Tôi nên đã thay đổi điều này sang hệ thống Hoàng gia.

Nguồn: 30-Day Habit Formation Plan

These are the two great ideologies of the imperial age.

Đây là hai hệ tư tưởng vĩ đại của thời đại đế quốc.

Nguồn: 6 Minute English

Oh, and it's all in imperial.

Ồ, và tất cả đều tính theo hệ thống Hoàng gia.

Nguồn: Gourmet Base

She was wearing a bald dress with an imperial badge.

Cô ấy đang mặc một chiếc váy trọc lốc với huy hiệu hoàng gia.

Nguồn: A Charlie Brown New Year Special

We have been the victims of imperial ambitions for too long.

Chúng ta đã là nạn nhân của tham vọng đế quốc quá lâu rồi.

Nguồn: Time Magazine's 100 Most Influential People

Travel outside the city to Petrodvorets Palace for a taste of old imperial grandeur.

Du lịch ra ngoài thành phố đến Cung điện Petrodvorets để cảm nhận sự tráng lệ hoàng gia cổ xưa.

Nguồn: Listen to beautiful stories and remember level six vocabulary.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay