inapplicable

[Mỹ]/ɪn'æplɪkəb(ə)l/
[Anh]/ˌɪnə'plɪkəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không áp dụng

Câu ví dụ

The rule is inapplicable to this case.

Quy tắc không áp dụng cho trường hợp này.

The rule is inapplicable to this occasion.

Quy tắc không áp dụng cho dịp này.

rules inapplicable to day students.

Các quy tắc không áp dụng cho sinh viên theo học bán thời gian.

the details are likely to be inapplicable to other designs.

Chi tiết có khả năng không áp dụng cho các thiết kế khác.

The rules are inapplicable in this situation.

Các quy tắc không áp dụng trong tình huống này.

His advice is inapplicable to our current project.

Lời khuyên của anh ấy không áp dụng cho dự án hiện tại của chúng tôi.

The new law is inapplicable to cases before its enactment.

Luật mới không áp dụng cho các trường hợp trước khi nó có hiệu lực.

Her experience is inapplicable to this field.

Kinh nghiệm của cô ấy không áp dụng cho lĩnh vực này.

The standard procedure is inapplicable in emergencies.

Quy trình tiêu chuẩn không áp dụng trong trường hợp khẩn cấp.

The old technology is inapplicable to modern problems.

Công nghệ cũ không áp dụng cho các vấn đề hiện đại.

His argument is inapplicable to the current debate.

Luận điểm của anh ấy không áp dụng cho cuộc tranh luận hiện tại.

The traditional approach is inapplicable in this digital age.

Cách tiếp cận truyền thống không áp dụng trong thời đại kỹ thuật số này.

This theory is inapplicable to practical situations.

Lý thuyết này không áp dụng cho các tình huống thực tế.

The guidelines are inapplicable to unique cases.

Các hướng dẫn không áp dụng cho các trường hợp đặc biệt.

Ví dụ thực tế

The primary conflicts of interest statutes — some have questioned this — section 18 USC 208 is inapplicable by its terms. This is not just our interpretation.

Các điều khoản của các đạo luật về xung đột lợi ích chính — một số người đã đặt câu hỏi về điều này — điều 18 USC 208 không áp dụng theo các điều khoản của nó. Đây không chỉ là cách giải thích của chúng tôi.

Nguồn: Compilation of Trump's First Press Conferences

There has never been anywhere in the world any order comparable with it, and all analogies drawn from the Middle Ages, classical antiquity, and the Orient are utterly inapplicable to its potentialities, offering no revelations as to its future.

Chưa từng có bất kỳ nơi nào trên thế giới có một mệnh lệnh nào so sánh được với nó, và tất cả những phép so sánh được rút ra từ thời Trung Cổ, cổ đại Hy Lạp và phương Đông đều hoàn toàn không áp dụng cho những tiềm năng của nó, không cho thấy bất kỳ tiết lộ nào về tương lai của nó.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay