| số nhiều | incendiaries |
incendiary device
thiết bị gây cháy
incendiary rhetoric
tu từ gây cháy
an incendiary live performer.
một nghệ sĩ biểu diễn sống động và gây cháy.
a near hit by the incendiary bomb.
một quả bom gây cháy suýt trúng.
The soldiers were trained to deal with incendiary attacks.
Các binh lính được huấn luyện để đối phó với các cuộc tấn công bằng bom gây cháy.
).Wield gadgets from the subtle Cigarette Dart Gun to the amazingly unsubtle Bazooka with Incendiary Ammo.
).Sử dụng các thiết bị từ Súng Dart Thuốc Lá tinh vi đến Bazooka không tinh tế cho đến đáng kinh ngạc với Đạn Incendiary.
incendiary device
thiết bị gây cháy
incendiary rhetoric
tu từ gây cháy
an incendiary live performer.
một nghệ sĩ biểu diễn sống động và gây cháy.
a near hit by the incendiary bomb.
một quả bom gây cháy suýt trúng.
The soldiers were trained to deal with incendiary attacks.
Các binh lính được huấn luyện để đối phó với các cuộc tấn công bằng bom gây cháy.
).Wield gadgets from the subtle Cigarette Dart Gun to the amazingly unsubtle Bazooka with Incendiary Ammo.
).Sử dụng các thiết bị từ Súng Dart Thuốc Lá tinh vi đến Bazooka không tinh tế cho đến đáng kinh ngạc với Đạn Incendiary.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay