They abused the young men indecently: and the children fell under the wood.
Họ đã lạm dụng những người đàn ông trẻ một cách vô decency: và trẻ em rơi xuống dưới cây.
He behaved indecently at the party.
Anh ấy đã cư xử thiếu đứng đắn tại bữa tiệc.
She was dressed indecently for the formal event.
Cô ấy ăn mặc thiếu đứng đắn cho một sự kiện trang trọng.
The movie was criticized for depicting violence indecently.
Bộ phim bị chỉ trích vì miêu tả bạo lực một cách thiếu đứng đắn.
He touched her indecently without her consent.
Anh ta đã chạm vào cô ấy một cách thiếu đứng đắn mà không có sự đồng ý của cô.
The article was deemed indecently explicit for young readers.
Bài viết bị đánh giá là quá rõ ràng và không phù hợp với độc giả trẻ.
She was accused of behaving indecently in public.
Cô bị cáo buộc cư xử thiếu đứng đắn nơi công cộng.
The book was banned for its indecently graphic content.
Cuốn sách bị cấm vì nội dung quá gợi dục.
He was fired for indecently propositioning a coworker.
Anh ta bị sa thải vì tán tỉnh đồng nghiệp một cách thiếu đứng đắn.
The teacher was reprimanded for speaking indecently to students.
Giáo viên bị khiển trách vì nói chuyện thiếu đứng đắn với học sinh.
They abused the young men indecently: and the children fell under the wood.
Họ đã lạm dụng những người đàn ông trẻ một cách vô decency: và trẻ em rơi xuống dưới cây.
He behaved indecently at the party.
Anh ấy đã cư xử thiếu đứng đắn tại bữa tiệc.
She was dressed indecently for the formal event.
Cô ấy ăn mặc thiếu đứng đắn cho một sự kiện trang trọng.
The movie was criticized for depicting violence indecently.
Bộ phim bị chỉ trích vì miêu tả bạo lực một cách thiếu đứng đắn.
He touched her indecently without her consent.
Anh ta đã chạm vào cô ấy một cách thiếu đứng đắn mà không có sự đồng ý của cô.
The article was deemed indecently explicit for young readers.
Bài viết bị đánh giá là quá rõ ràng và không phù hợp với độc giả trẻ.
She was accused of behaving indecently in public.
Cô bị cáo buộc cư xử thiếu đứng đắn nơi công cộng.
The book was banned for its indecently graphic content.
Cuốn sách bị cấm vì nội dung quá gợi dục.
He was fired for indecently propositioning a coworker.
Anh ta bị sa thải vì tán tỉnh đồng nghiệp một cách thiếu đứng đắn.
The teacher was reprimanded for speaking indecently to students.
Giáo viên bị khiển trách vì nói chuyện thiếu đứng đắn với học sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay