infectious

[Mỹ]/ɪnˈfekʃəs/
[Anh]/ɪnˈfekʃəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng gây nhiễm; có khả năng lây lan hoặc ảnh hưởng đến người khác

Cụm từ & Cách kết hợp

infectious disease

bệnh truyền nhiễm

infectious mononucleosis

viêm đơn nhân

infectious disease hospital

bệnh viện truyền nhiễm

Câu ví dụ

Influenza is an infectious disease.

Cúm là một bệnh truyền nhiễm.

segregate people with infectious diseases

Cách ly những người mắc bệnh truyền nhiễm.

It was an infectious organism that he studied.

Đó là một sinh vật truyền nhiễm mà anh ta nghiên cứu.

"Colds are infectious, and so are some eye diseases."

"[Cảm lạnh là bệnh truyền nhiễm, và một số bệnh về mắt cũng vậy.]"

What an infectious laugh she has!

Cô ấy có một tiếng cười thật lây nhiễm!

To analyse the problems of the crime of interfering prevention and treatment of infectious dissease.The inculpation of the crime should be expended.More infectious diseases should be included.

Để phân tích các vấn đề của tội phạm can thiệp vào ngăn ngừa và điều trị bệnh truyền nhiễm. Cần mở rộng sự kết tội của tội phạm. Nên đưa thêm nhiều bệnh truyền nhiễm hơn vào.

researchers were convinced that one infectious agent was at work.

Các nhà nghiên cứu tin rằng có một tác nhân gây nhiễm trùng đang hoạt động.

Fomite. An inanimate object that is contaminated with infectious agents.

Vật thể vô cơ. Một vật thể vô cơ bị nhiễm các tác nhân gây bệnh.

Any infectious disease must be notified at once to the Health Ministry.

Bất kỳ bệnh truyền nhiễm nào cũng phải được thông báo ngay lập tức cho Bộ Y tế.

Her joy was so infectious that he momentarily forgot his own fears for the future.

Niềm vui của cô ấy quá lây nhiễm đến nỗi anh ta quên đi những nỗi sợ hãi của mình về tương lai.

well-fed people are better able to fight off infectious disease.

Những người được nuôi dưỡng tốt có khả năng chống lại bệnh truyền nhiễm tốt hơn.

The man was declared infectious and his clothes and bed had to be fumigated.

Người đàn ông bị tuyên bố là bệnh truyền nhiễm và quần áo, giường của anh ta phải được khử trùng.

Methods Apexification treatment with calvital and infectious control was applied to 28 immature permanent teeth from 24 patients with pulpitis or periapical periodontitis.

Phương pháp Điều trị đầu mút với calvital và kiểm soát nhiễm trùng được áp dụng cho 28 chiếc răng vĩnh viễn chưa trưởng thành từ 24 bệnh nhân bị viêm tủy hoặc viêm quanh răng.

Bilateral cervical adenopathy is also prominent in tuberculosis coccidioidomycosis infectious mononucleosis toxoplasmosis sarcoid lymphomas and leukemias.

Bệnh hạch bạch huyết hai bên ở cổ cũng nổi bật trong bệnh lao, coccidioidomycosis, bệnh đơn nhân nhiễm, toxoplasmosis, u lympho, và bệnh bạch cầu.

In this case, the discussant correctly focused on ruling out an infectious cause for this acute, multisystem presentation of a disease in an otherwise healthy young man.

Trong trường hợp này, người thảo luận đã tập trung một cách chính xác vào việc loại trừ nguyên nhân nhiễm trùng cho tình trạng bệnh cấp tính, đa hệ thống này ở một người đàn ông trẻ khỏe mạnh.

Ví dụ thực tế

Infectious disease? Since when does she have an infectious disease?

Bệnh truyền nhiễm? Cô ấy bị bệnh truyền nhiễm từ khi nào?

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

All right, Guillermo, your ambition is infectious.

Được rồi, Guillermo, tham vọng của anh thật lây lan.

Nguồn: Modern Family - Season 02

That is thought to be up to 70% more infectious.

Nó được cho là có thể lây nhiễm nhiều hơn tới 70%.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2020

It's not clear whether they were infectious.

Không rõ họ có bị lây nhiễm hay không.

Nguồn: BBC Listening Compilation October 2015

The vagary of Timothy Fairway was infectious.

Tính thất thường của Timothy Fairway thật lây lan.

Nguồn: Returning Home

One deepfake falsely showed Donald Trump embracing the nation's former top infectious disease expert.

Một deepfake sai sự thật đã cho thấy Donald Trump ôm một chuyên gia hàng đầu về bệnh truyền nhiễm của quốc gia.

Nguồn: Selected English short passages

It's a rare disease which can be triggered by an infectious or autoimmune process.

Đây là một bệnh hiếm gặp, có thể do quá trình nhiễm trùng hoặc tự miễn dịch gây ra.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Ebola is not that contagious but it is infectious.

Bệnh Ebola không lây lan nhanh như vậy nhưng nó vẫn có thể lây nhiễm.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

Recent studies suggest the SARS-CoV-2 airbourne droplets can remain infectious for up to 3 hours.

Các nghiên cứu gần đây cho thấy các giọt khí SARS-CoV-2 có thể vẫn còn lây nhiễm trong tối đa 3 giờ.

Nguồn: Osmosis - COVID-19 Prevention

Just like how negative energy is infectious.

Giống như năng lượng tiêu cực lây lan.

Nguồn: Tips for Men's Self-Improvement

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay