inspectors

[Mỹ]/ɪnˈspɛktəz/
[Anh]/ɪnˈspɛktərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của thanh tra; thanh tra vé trên xe buýt hoặc tàu ở Vương quốc Anh; cảnh sát viên phụ trách các cuộc kiểm tra; sĩ quan thực hiện các cuộc đánh giá

Cụm từ & Cách kết hợp

building inspectors

kiến trúc sư giám sát

health inspectors

nhà kiểm tra sức khỏe

safety inspectors

nhà kiểm tra an toàn

food inspectors

nhà kiểm tra thực phẩm

environmental inspectors

nhà kiểm tra môi trường

quality inspectors

nhà kiểm tra chất lượng

fire inspectors

nhà kiểm tra phòng cháy chữa cháy

electrical inspectors

nhà kiểm tra điện

building code inspectors

nhà kiểm tra quy tắc xây dựng

transport inspectors

nhà kiểm tra giao thông

Câu ví dụ

the inspectors will check the quality of the products.

Các thanh tra sẽ kiểm tra chất lượng sản phẩm.

inspectors are responsible for ensuring safety regulations are met.

Các thanh tra chịu trách nhiệm đảm bảo tuân thủ các quy định an toàn.

the inspectors arrived early to start their evaluations.

Các thanh tra đã đến sớm để bắt đầu đánh giá của họ.

inspectors often conduct surprise visits to maintain compliance.

Các thanh tra thường xuyên tiến hành các chuyến kiểm tra bất ngờ để duy trì sự tuân thủ.

we need more inspectors to handle the increasing workload.

Chúng tôi cần nhiều thanh tra hơn để xử lý khối lượng công việc ngày càng tăng.

the inspectors found several violations during their review.

Các thanh tra đã phát hiện ra một số vi phạm trong quá trình xem xét của họ.

inspectors play a crucial role in maintaining public health standards.

Các thanh tra đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì các tiêu chuẩn sức khỏe cộng đồng.

training for inspectors is essential to ensure effective inspections.

Đào tạo cho thanh tra là điều cần thiết để đảm bảo các cuộc kiểm tra hiệu quả.

inspectors must be thorough in their assessments to avoid oversight.

Thanh tra phải đánh giá một cách kỹ lưỡng để tránh bỏ sót.

feedback from inspectors can help improve operational processes.

Phản hồi từ thanh tra có thể giúp cải thiện các quy trình vận hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay