intrepidly explore
khám phá dũng cảm
intrepidly venture
dấn bước dũng cảm
intrepidly face
đối mặt dũng cảm
intrepidly journey
hành trình dũng cảm
intrepidly challenge
thách thức dũng cảm
intrepidly pursue
theo đuổi dũng cảm
intrepidly navigate
điều hướng dũng cảm
intrepidly embark
bắt đầu dũng cảm
intrepidly discover
khám phá ra dũng cảm
intrepidly strive
phấn đấu dũng cảm
she intrepidly explored the uncharted territory.
Cô ấy dũng cảm khám phá vùng lãnh thổ chưa được khai phá.
he intrepidly faced the challenges that lay ahead.
Anh ấy dũng cảm đối mặt với những thử thách phía trước.
the team intrepidly ventured into the storm.
Đội ngũ dũng cảm mạo hiểm vào cơn bão.
they intrepidly took on the dangerous mission.
Họ dũng cảm đảm nhận nhiệm vụ nguy hiểm.
she intrepidly stood up for what she believed in.
Cô ấy dũng cảm đứng lên bảo vệ những gì cô ấy tin tưởng.
he intrepidly navigated through the dark cave.
Anh ấy dũng cảm điều hướng qua hang động tối tăm.
they intrepidly climbed the highest mountain.
Họ dũng cảm leo lên đỉnh núi cao nhất.
the explorer intrepidly documented his findings.
Nhà thám hiểm dũng cảm ghi lại những phát hiện của mình.
she intrepidly advocated for the rights of others.
Cô ấy dũng cảm ủng hộ quyền lợi của người khác.
he intrepidly pursued his dreams despite the risks.
Anh ấy dũng cảm theo đuổi ước mơ của mình bất chấp những rủi ro.
intrepidly explore
khám phá dũng cảm
intrepidly venture
dấn bước dũng cảm
intrepidly face
đối mặt dũng cảm
intrepidly journey
hành trình dũng cảm
intrepidly challenge
thách thức dũng cảm
intrepidly pursue
theo đuổi dũng cảm
intrepidly navigate
điều hướng dũng cảm
intrepidly embark
bắt đầu dũng cảm
intrepidly discover
khám phá ra dũng cảm
intrepidly strive
phấn đấu dũng cảm
she intrepidly explored the uncharted territory.
Cô ấy dũng cảm khám phá vùng lãnh thổ chưa được khai phá.
he intrepidly faced the challenges that lay ahead.
Anh ấy dũng cảm đối mặt với những thử thách phía trước.
the team intrepidly ventured into the storm.
Đội ngũ dũng cảm mạo hiểm vào cơn bão.
they intrepidly took on the dangerous mission.
Họ dũng cảm đảm nhận nhiệm vụ nguy hiểm.
she intrepidly stood up for what she believed in.
Cô ấy dũng cảm đứng lên bảo vệ những gì cô ấy tin tưởng.
he intrepidly navigated through the dark cave.
Anh ấy dũng cảm điều hướng qua hang động tối tăm.
they intrepidly climbed the highest mountain.
Họ dũng cảm leo lên đỉnh núi cao nhất.
the explorer intrepidly documented his findings.
Nhà thám hiểm dũng cảm ghi lại những phát hiện của mình.
she intrepidly advocated for the rights of others.
Cô ấy dũng cảm ủng hộ quyền lợi của người khác.
he intrepidly pursued his dreams despite the risks.
Anh ấy dũng cảm theo đuổi ước mơ của mình bất chấp những rủi ro.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay