invaded territory
lãnh thổ bị xâm phạm
invaded privacy
xâm phạm quyền riêng tư
invaded space
xâm phạm không gian
invaded country
xâm lược đất nước
invaded home
xâm phạm nhà cửa
invaded area
xâm phạm khu vực
invaded land
xâm phạm đất đai
invaded market
xâm phạm thị trường
invaded region
xâm phạm khu vực
the army invaded the neighboring country.
quân đội đã xâm lược quốc gia láng giềng.
our privacy was invaded by the surveillance cameras.
quyền riêng tư của chúng tôi đã bị xâm phạm bởi các camera giám sát.
insects invaded the garden and destroyed the plants.
các loài côn trùng đã xâm nhập vào khu vườn và phá hủy cây trồng.
she felt her personal space was invaded.
cô cảm thấy không gian cá nhân của mình bị xâm phạm.
the virus invaded the computer system.
virus đã xâm nhập vào hệ thống máy tính.
he felt like his thoughts were invaded by doubt.
anh cảm thấy như những suy nghĩ của mình bị xâm chiếm bởi sự nghi ngờ.
the aliens invaded earth in the movie.
những người ngoài hành tinh đã xâm lược trái đất trong phim.
her mind was invaded by memories of the past.
tâm trí cô bị xâm chiếm bởi những ký ức về quá khứ.
the weeds invaded the lawn quickly.
những loại cỏ dại đã xâm chiếm khu vực cỏ nhanh chóng.
he felt as if his heart had been invaded by sadness.
anh cảm thấy như trái tim mình đã bị xâm chiếm bởi nỗi buồn.
invaded territory
lãnh thổ bị xâm phạm
invaded privacy
xâm phạm quyền riêng tư
invaded space
xâm phạm không gian
invaded country
xâm lược đất nước
invaded home
xâm phạm nhà cửa
invaded area
xâm phạm khu vực
invaded land
xâm phạm đất đai
invaded market
xâm phạm thị trường
invaded region
xâm phạm khu vực
the army invaded the neighboring country.
quân đội đã xâm lược quốc gia láng giềng.
our privacy was invaded by the surveillance cameras.
quyền riêng tư của chúng tôi đã bị xâm phạm bởi các camera giám sát.
insects invaded the garden and destroyed the plants.
các loài côn trùng đã xâm nhập vào khu vườn và phá hủy cây trồng.
she felt her personal space was invaded.
cô cảm thấy không gian cá nhân của mình bị xâm phạm.
the virus invaded the computer system.
virus đã xâm nhập vào hệ thống máy tính.
he felt like his thoughts were invaded by doubt.
anh cảm thấy như những suy nghĩ của mình bị xâm chiếm bởi sự nghi ngờ.
the aliens invaded earth in the movie.
những người ngoài hành tinh đã xâm lược trái đất trong phim.
her mind was invaded by memories of the past.
tâm trí cô bị xâm chiếm bởi những ký ức về quá khứ.
the weeds invaded the lawn quickly.
những loại cỏ dại đã xâm chiếm khu vực cỏ nhanh chóng.
he felt as if his heart had been invaded by sadness.
anh cảm thấy như trái tim mình đã bị xâm chiếm bởi nỗi buồn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay