tell jokes
kể chuyện cười
good jokes
những câu chuyện cười hay
cracked jokes
những câu chuyện cười bị bẻ gãy
jokes aside
đùa vậy thôi
funny jokes
những câu chuyện cười vui
telling jokes
kể chuyện cười
bad jokes
những câu chuyện cười dở
jokes around
trêu đùa
make jokes
làm trò đùa
old jokes
những câu chuyện cười cũ
he told a few jokes to lighten the mood.
Anh ấy đã kể một vài câu chuyện hài để giảm bớt căng thẳng.
the comedian's jokes fell flat with the audience.
Những câu chuyện hài của người làm hề không được khán giả đón nhận.
i love hearing his silly jokes about everyday life.
Tôi thích nghe những câu chuyện hài ngốc nghếch của anh ấy về cuộc sống hàng ngày.
she has a great sense of humor and tells hilarious jokes.
Cô ấy có khiếu hài hước tuyệt vời và kể những câu chuyện hài vô cùng buồn cười.
the kids enjoyed the silly jokes and playful teasing.
Những đứa trẻ thích những câu chuyện hài ngốc nghếch và trêu chọc vui vẻ.
he tried to break the ice with a few lighthearted jokes.
Anh ấy đã cố gắng phá vỡ bầu không khí căng thẳng bằng một vài câu chuyện hài dí dỏm.
the meeting started with a few bad jokes from the manager.
Cuộc họp bắt đầu bằng một vài câu chuyện hài tệ của người quản lý.
i heard a really good joke about a talking dog.
Tôi đã nghe một câu chuyện hài rất hay về một con chó biết nói.
we shared jokes and stories around the campfire.
Chúng tôi chia sẻ những câu chuyện hài và câu chuyện bên đống lửa trại.
the stand-up comedian delivered a series of clever jokes.
Người làm hề độc thoại đã đưa ra một loạt các câu chuyện hài thông minh.
he's always cracking jokes, even in serious situations.
Anh ấy luôn pha trò, ngay cả trong những tình huống nghiêm túc.
tell jokes
kể chuyện cười
good jokes
những câu chuyện cười hay
cracked jokes
những câu chuyện cười bị bẻ gãy
jokes aside
đùa vậy thôi
funny jokes
những câu chuyện cười vui
telling jokes
kể chuyện cười
bad jokes
những câu chuyện cười dở
jokes around
trêu đùa
make jokes
làm trò đùa
old jokes
những câu chuyện cười cũ
he told a few jokes to lighten the mood.
Anh ấy đã kể một vài câu chuyện hài để giảm bớt căng thẳng.
the comedian's jokes fell flat with the audience.
Những câu chuyện hài của người làm hề không được khán giả đón nhận.
i love hearing his silly jokes about everyday life.
Tôi thích nghe những câu chuyện hài ngốc nghếch của anh ấy về cuộc sống hàng ngày.
she has a great sense of humor and tells hilarious jokes.
Cô ấy có khiếu hài hước tuyệt vời và kể những câu chuyện hài vô cùng buồn cười.
the kids enjoyed the silly jokes and playful teasing.
Những đứa trẻ thích những câu chuyện hài ngốc nghếch và trêu chọc vui vẻ.
he tried to break the ice with a few lighthearted jokes.
Anh ấy đã cố gắng phá vỡ bầu không khí căng thẳng bằng một vài câu chuyện hài dí dỏm.
the meeting started with a few bad jokes from the manager.
Cuộc họp bắt đầu bằng một vài câu chuyện hài tệ của người quản lý.
i heard a really good joke about a talking dog.
Tôi đã nghe một câu chuyện hài rất hay về một con chó biết nói.
we shared jokes and stories around the campfire.
Chúng tôi chia sẻ những câu chuyện hài và câu chuyện bên đống lửa trại.
the stand-up comedian delivered a series of clever jokes.
Người làm hề độc thoại đã đưa ra một loạt các câu chuyện hài thông minh.
he's always cracking jokes, even in serious situations.
Anh ấy luôn pha trò, ngay cả trong những tình huống nghiêm túc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay