juggler

[Mỹ]/ˈdʒʌglə/
[Anh]/'dʒʌɡlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.ai đó thực hiện các trò ảo thuật, đặc biệt là bằng cách ném và bắt các vật thể một cách khéo léo; hành động thực hiện các trò ảo thuật hoặc ảo giác
Word Forms
số nhiềujugglers

Câu ví dụ

The juggler juggled three bottles.

Người tung hứng đã tung hứng ba chai.

The skill of these jugglers has to be seen to be believed.

Kỹ năng của những người tung hứng này phải được nhìn thấy để tin là có thật.

The juggler performed atop a unicycle.

Dị nhân tung hứng trên một chiếc xe đạp một bánh.

The juggler juggled three flasks.

Người tung hứng đã tung hứng ba bình.

Dick was a juggler, who threw mists before your eyes.

Dick là một người tung hứng, người ném sương mù vào mắt bạn.

As an actor, a singer, and a juggler, she was triply qualified for the role.

Với tư cách là diễn viên, ca sĩ và người tung hứng, cô ấy đủ điều kiện cho vai diễn ba lần.

Ví dụ thực tế

You got a fajita bar and a juggler?

Bạn có một quầy bar fajita và một người biểu diễn tung hứng không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

In fact, he's a pretty good juggler, after all.

Trên thực tế, anh ấy là một người biểu diễn tung hứng khá giỏi đấy.

Nguồn: CNN Listening February 2014 Collection

You know, this kind of, like, oat-sowing, field-playing juggler.

Anh biết đấy, loại người biểu diễn tung hứng kiểu gieo trồng cây ót, chơi trên sân này.

Nguồn: Friends Season 3

" And jugglers, and jesters, and dancing bears" .

And jugglers, and jesters, and dancing bears

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

Probably jugglin' because, I reckon, I would make an amazing juggler.

Chắc là tung hứng vì tôi nghĩ tôi sẽ trở thành một người biểu diễn tung hứng tuyệt vời.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

" A little man, aye. Like you, and Oppo. Groat. Are you sorry about the juggler too" ?

" A little man, aye. Like you, and Oppo. Groat. Are you sorry about the juggler too

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Just to be on the safe side, am I in any danger of getting juggler's elbow? No.

Để đề phòng, tôi có nguy cơ bị đau khuỷu tay người biểu diễn tung hứng không? Không.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

I have a nephew who is a very good juggler.

Tôi có một người cháu là một người biểu diễn tung hứng rất giỏi.

Nguồn: 2015 ESLPod

W. C. Fields started in the entertainment business as a " juggler" (juggler).

W. C. Fields bắt đầu sự nghiệp trong lĩnh vực giải trí với vai trò là một "người biểu diễn tung hứng" (người biểu diễn tung hứng).

Nguồn: 2015 English Cafe

There are people here who are professional jugglers, and just somehow they found us.

Ở đây có những người biểu diễn tung hứng chuyên nghiệp và họ đã tìm thấy chúng tôi bằng một cách nào đó.

Nguồn: Working at Google

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay