juicy

[Mỹ]/'dʒuːsɪ/
[Anh]/'dʒusi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy nước (cung cấp thông tin thú vị hoặc gây tranh cãi)
adv. theo cách đầy nước; theo cách thú vị
n. phẩm chất đầy nước; phẩm chất thú vị.
Word Forms
so sánh nhấtjuiciest
so sánh hơnjuicier

Cụm từ & Cách kết hợp

juicy peach

đào ngon ngọt

juicy couture

juicy couture

Câu ví dụ

a juicy raise; a juicy part in a play.

một mức tăng lương hấp dẫn; một vai hấp dẫn trong một vở kịch.

the promise of juicy returns.

lời hứa về lợi nhuận hấp dẫn.

a juicy mystery novel.

một tiểu thuyết trinh thám hấp dẫn.

a juicy bit of gossip.

Một chút tin đồn giật gân.

a juicy morsel of gossip

một mẩu tin đồn hấp dẫn

a juicy, grainy texture.

một kết cấu nhiều bột mì, mọng nước.

a juicy bit of gossip about sb.

một chút tin đồn hấp dẫn về ai đó.

There’s nothing better than a nice juicy peach!

Không có gì tốt hơn một quả đào ngon và mọng nước!

The news quickly made the rounds. A piece of juicy gossip is going the rounds.

Tin tức lan truyền nhanh chóng. Một câu chuyện scandal hấp dẫn đang lan truyền.

It is showed that the absorbancy index at 450nm and the transmittancy at 680nm can be the guide line of fermented juicy peach wine.

Nó cho thấy chỉ số hấp thụ ở 450nm và độ truyền qua ở 680nm có thể là hướng dẫn cho rượu đào lên men.

Since the barber gave everybody the same haircut, his practised hand took care of his job without involving his mind.He used his mental capacity, thus spared, to turn raconteur and juicy gossipmonger.

Vì người cắt tóc cắt kiểu tóc giống nhau cho tất cả mọi người, bàn tay lành nghề của anh ấy đã chăm sóc công việc của mình mà không cần phải suy nghĩ. Anh ấy sử dụng khả năng tinh thần, như vậy mà tiết kiệm được, để trở thành người kể chuyện và người tung tin giật gân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay