kindheartedly

[Mỹ]/ˌkaɪndˈhɑːtɪdli/
[Anh]/ˌkaɪndˈhɑːrtɪdli/

Dịch

adv. một cách tử tế và đầy lòng từ bi

Cụm từ & Cách kết hợp

kindheartedly help

giúp đỡ tận tình

kindheartedly support

hỗ trợ tận tình

kindheartedly give

cho tặng tận tình

kindheartedly care

quan tâm tận tình

kindheartedly share

chia sẻ tận tình

kindheartedly listen

lắng nghe tận tình

kindheartedly act

hành động tận tình

kindheartedly offer

đề nghị tận tình

kindheartedly treat

đối xử tận tình

kindheartedly inspire

truyền cảm hứng tận tình

Câu ví dụ

she kindheartedly offered her help to the elderly neighbor.

Cô ấy tốt bụng đã đề nghị giúp đỡ người hàng xóm lớn tuổi.

the teacher kindheartedly stayed after school to help struggling students.

Người giáo viên tốt bụng đã ở lại sau giờ học để giúp đỡ những học sinh gặp khó khăn.

he kindheartedly donated his time to the local shelter.

Anh ấy tốt bụng đã quyên góp thời gian của mình cho trung tâm cứu trợ địa phương.

they kindheartedly organized a fundraiser for the community.

Họ tốt bụng đã tổ chức một buổi gây quỹ cho cộng đồng.

she kindheartedly listened to her friend's problems.

Cô ấy tốt bụng lắng nghe những vấn đề của bạn bè.

he kindheartedly shared his lunch with a hungry stranger.

Anh ấy tốt bụng chia sẻ bữa trưa của mình với một người xa lạ đói khát.

the volunteers kindheartedly cleaned up the park.

Những tình nguyện viên tốt bụng đã dọn dẹp công viên.

she kindheartedly wrote letters to soldiers overseas.

Cô ấy tốt bụng viết thư cho những người lính ở nước ngoài.

he kindheartedly forgave his friend for the mistake.

Anh ấy tốt bụng tha thứ cho bạn bè vì sự lầm lỗi.

the community kindheartedly welcomed the new families.

Cộng đồng nhiệt tình chào đón những gia đình mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay