laboratory

[Mỹ]/ləˈbɒrətri/
[Anh]/ˈlæbrətɔːri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phòng thí nghiệm
Word Forms
số nhiềulaboratories

Cụm từ & Cách kết hợp

laboratory test

kiểm tra phòng thí nghiệm

laboratory equipment

thiết bị phòng thí nghiệm

laboratory experiment

thí nghiệm phòng thí nghiệm

clinical laboratory

phòng thí nghiệm lâm sàng

research laboratory

phòng thí nghiệm nghiên cứu

laboratory scale

thang đo phòng thí nghiệm

laboratory data

dữ liệu phòng thí nghiệm

laboratory animal

động vật thí nghiệm

testing laboratory

phòng thí nghiệm thử nghiệm

chemical laboratory

phòng thí nghiệm hóa chất

laboratory examination

khám nghiệm pháp

laboratory building

tòa nhà phòng thí nghiệm

language laboratory

phòng thí nghiệm ngôn ngữ

laboratory system

hệ thống phòng thí nghiệm

laboratory furniture

đồ nội thất phòng thí nghiệm

science laboratory

phòng thí nghiệm khoa học

laboratory apparatus

thiết bị phòng thí nghiệm

laboratory animal science

khoa học động vật phòng thí nghiệm

analytical laboratory

phòng thí nghiệm phân tích

laboratory technician

kỹ thuật viên phòng thí nghiệm

Câu ví dụ

B-in the laboratory was excessive.

B- trong phòng thí nghiệm là quá mức.

a hygienical laboratory

một phòng thí nghiệm vệ sinh.

the new laboratory is fully operational.

phòng thí nghiệm mới đang hoạt động hoàn toàn.

These laboratory instruments are of our own making.

Những thiết bị phòng thí nghiệm này do chúng tôi tự sản xuất.

it can be inoculated into laboratory animals.

nó có thể được cấy vào động vật thí nghiệm.

studies on laboratory rats.

nghiên cứu trên chuột thí nghiệm.

What are the dimensions of this language laboratory?

Kích thước của phòng thí nghiệm ngôn ngữ này là bao nhiêu?

We took full advantage of the laboratory's equipments.

Chúng tôi đã tận dụng tối đa các thiết bị của phòng thí nghiệm.

simulated driving in a laboratory setting

lái xe mô phỏng trong môi trường phòng thí nghiệm.

subsequent work from the same laboratory controverted these results.

các nghiên cứu tiếp theo từ cùng một phòng thí nghiệm đã bác bỏ những kết quả này.

a laboratory which carried out experiments on pigs.

một phòng thí nghiệm đã tiến hành các thí nghiệm trên lợn.

one cannot suddenly scale up a laboratory procedure by a thousandfold.

người ta không thể đột ngột mở rộng quy mô một quy trình phòng thí nghiệm lên hàng ngàn lần.

This drug was synthesised in the same laboratory as Atabrine.

Thuốc này được tổng hợp trong cùng một phòng thí nghiệm với Atabrine.

The system cauld be easily prepared at the laboratory for enantioseparation.

Hệ thống có thể dễ dàng được chuẩn bị tại phòng thí nghiệm để tách đối quang.

demonstrated the laws of physics with laboratory equipment.

đã chứng minh các định luật vật lý bằng thiết bị phòng thí nghiệm.

Did you perceive anyone entering the laboratory?

Bạn có thấy ai đó bước vào phòng thí nghiệm không?

Ví dụ thực tế

Could you tell the laboratory as well, please.

Bạn có thể thông báo cho phòng thí nghiệm được không?

Nguồn: New Cambridge Business English (Elementary)

Well, except bladder cancer in laboratory animals, and other kinds of cancer and other laboratory animals.

Tuy nhiên, ngoại trừ ung thư bàng quang ở động vật thí nghiệm và các loại ung thư khác ở các loài động vật thí nghiệm khác.

Nguồn: Listening Digest

This is the SUSTAIN wind wave laboratory.

Đây là phòng thí nghiệm sóng gió SUSTAIN.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Yeah the mill is essentially our laboratory.

Vâng, nhà máy về cơ bản là phòng thí nghiệm của chúng tôi.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

You just have this fast laboratory where it's happening.

Bạn chỉ có phòng thí nghiệm nhanh này nơi mọi thứ đang diễn ra.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Hey Barbie, can I come to your secret laboratory later?

Này Barbie, tôi có thể đến phòng thí nghiệm bí mật của bạn sau không?

Nguồn: Movie trailer screening room

That's when NASA plans to stop operating the orbiting laboratory.

Đó là khi NASA dự định ngừng vận hành phòng thí nghiệm trên quỹ đạo.

Nguồn: CNN Listening Compilation February 2022

Astronauts helped put the floating laboratory together 250 miles above Earth.

Các phi hành gia đã giúp lắp ráp phòng thí nghiệm nổi cách Trái Đất 250 dặm.

Nguồn: CNN Listening Compilation February 2022

After he read the book, he built a laboratory in his house.

Sau khi anh ấy đọc xong cuốn sách, anh ấy đã xây một phòng thí nghiệm trong nhà mình.

Nguồn: Recite for the King Volume 2 (All 70 Lessons)

In space, we have an orbiting laboratory on the International Space Station.

Trong không gian, chúng tôi có một phòng thí nghiệm trên quỹ đạo trên Trạm Không gian Quốc tế.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay