laudatory

[Mỹ]/'lɔːdət(ə)rɪ/
[Anh]/'lɔdətɔri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thể hiện sự khen ngợi hoặc ngưỡng mộ.

Cụm từ & Cách kết hợp

a laudatory speech

một bài phát biểu ca ngợi

receive laudatory reviews

nhận được những đánh giá ca ngợi

laudatory comments

những bình luận ca ngợi

earn laudatory remarks

kiếm được những lời nhận xét ca ngợi

Câu ví dụ

a laudatory review of the new play.

một bài đánh giá ca ngợi về vở diễn mới.

Sometime I can hear the laudatory words, sometime I can meet the random railer.

Đôi khi tôi có thể nghe thấy những lời ca ngợi, đôi khi tôi có thể gặp những người ủng hộ ngẫu nhiên.

Morocco located at Africa west northmost part, the pleasant weather, the flowers and trees is year to year luxuriant, has “the North Africa garden” the laudatory name.

Morocco nằm ở phần cực bắc tây của Châu Phi, thời tiết dễ chịu, hoa và cây luôn tươi tốt quanh năm, có tên gọi ca ngợi là “Vườn Châu Phi phía Bắc”.

The laudatory remarks from the critics boosted the artist's confidence.

Những lời nhận xét ca ngợi từ các nhà phê bình đã thúc đẩy sự tự tin của nghệ sĩ.

She received a laudatory letter from her professor for her outstanding performance in the exam.

Cô ấy nhận được một lá thư ca ngợi từ giáo sư của mình vì thành tích xuất sắc của cô ấy trong kỳ thi.

The laudatory reviews of the new restaurant attracted a lot of customers.

Những đánh giá ca ngợi về nhà hàng mới đã thu hút được nhiều khách hàng.

The laudatory article about the charity event encouraged more people to participate.

Bài báo ca ngợi về sự kiện từ thiện đã khuyến khích nhiều người hơn tham gia.

The laudatory speech at the award ceremony brought tears to her eyes.

Bài phát biểu ca ngợi tại buổi lễ trao giải đã khiến cô ấy xúc động.

His laudatory words towards his colleagues created a positive working atmosphere.

Những lời ca ngợi của anh ấy đối với đồng nghiệp đã tạo ra một bầu không khí làm việc tích cực.

The laudatory comments on her presentation made her feel proud of her work.

Những lời nhận xét ca ngợi về bài thuyết trình của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy tự hào về công việc của mình.

The laudatory reviews of the book led to an increase in its sales.

Những đánh giá ca ngợi về cuốn sách đã dẫn đến sự gia tăng doanh số bán hàng của nó.

The laudatory feedback from customers motivated the team to continue delivering excellent service.

Những phản hồi ca ngợi từ khách hàng đã thúc đẩy đội ngũ tiếp tục cung cấp dịch vụ xuất sắc.

Her laudatory attitude towards challenges inspired her colleagues to overcome obstacles.

Thái độ ca ngợi của cô ấy đối với những thử thách đã truyền cảm hứng cho đồng nghiệp của cô ấy vượt qua những trở ngại.

Ví dụ thực tế

Yes. I'd like to offer a laudatory statement about Howard's many excellent qualities that I believe will tip the scales back in his favor.

Vâng. Tôi muốn đưa ra một phát biểu ca ngợi những phẩm chất xuất sắc của Howard mà tôi tin rằng sẽ lật ngược cán cân có lợi cho anh ấy.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

But after years of being seen as a benevolent figure, he is now under serious scrutiny, even from a once laudatory government, says Mr. Liew.

Nhưng sau nhiều năm được nhìn thấy như một nhân vật nhân ái, ông hiện đang bị xem xét nghiêm túc, ngay cả từ một chính phủ từng ca ngợi, ông Liew cho biết.

Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)

So at least there's a hypothetical model which would say these laudatory poems describing princess's beautiful eyes and roseate lips and all the conventions of court poetry and so on.

Vì vậy, ít nhất có một mô hình giả thuyết sẽ nói về những bài thơ ca ngợi về đôi mắt xinh đẹp và đôi môi hồng của công chúa và tất cả các quy ước của thơ ca triều đình và cứ thế.

Nguồn: Oxford University's "The Beautiful Princess"

I had given a laudatory broadcast about General Booth; so this woman wrote me, saying that General Booth had stolen eight million dollars of the money he had collected to help poor people.

Tôi đã đưa ra một bản phát sóng ca ngợi về Tướng Booth; vì vậy, người phụ nữ đó đã viết thư cho tôi, nói rằng Tướng Booth đã đánh cắp tám triệu đô la tiền mà ông ấy đã quyên góp để giúp đỡ những người nghèo.

Nguồn: The virtues of human nature.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay