lexicon

[Mỹ]/ˈleksɪkən/
[Anh]/ˈleksɪkɑːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. từ điển từ vựng chuyên ngành;giải thích các thuật ngữ.
Word Forms
số nhiềulexicons

Câu ví dụ

the lexicon of surrealist art.

từ vựng của nghệ thuật siêu thực.

The finding supported the hypothesis of nonindependent lexicons and the interaction between two mental lexica at the lexical level.

Kết quả ủng hộ giả thuyết về các từ vựng không độc lập và sự tương tác giữa hai từ vựng tinh thần ở mức từ vựng.

expanding your lexicon of vocabulary

mở rộng vốn từ vựng của bạn.

a diverse lexicon of emotions

một từ vựng đa dạng về cảm xúc.

building a strong lexicon of technical terms

xây dựng một từ vựng mạnh mẽ về các thuật ngữ kỹ thuật.

explore the lexicon of a foreign language

khám phá từ vựng của một ngôn ngữ nước ngoài.

a specialized lexicon in the field of medicine

một từ vựng chuyên ngành trong lĩnh vực y học.

expanding your lexicon of idiomatic expressions

mở rộng vốn từ vựng về các thành ngữ.

developing a comprehensive lexicon of legal terms

phát triển một từ vựng toàn diện về các thuật ngữ pháp lý.

a rich lexicon of historical terms

một từ vựng phong phú về các thuật ngữ lịch sử.

enhancing your lexicon with synonyms and antonyms

nâng cao vốn từ vựng của bạn với các từ đồng nghĩa và trái nghĩa.

a basic lexicon of everyday phrases

một từ vựng cơ bản về các cụm từ thông dụng.

Ví dụ thực tế

Eggs have also whisked their way into our everyday lexicon.

Trứng cũng đã len lỏi vào từ vựng thông thường của chúng ta.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

And don't you dare bring up losing that word is extinct in Sydney, the T-Rex's lexicon.

Và đừng có nhắc đến việc từ đó đã tuyệt chủng ở Sydney, từ vựng của loài T-Rex.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

On LinkedIn, cringeworthy is not part of the lexicon.

Trên LinkedIn, 'cringeworthy' không phải là một phần của từ vựng.

Nguồn: The Economist (Summary)

They joke about his Anglo-German mash-ups and incorporate them into their lexicon.

Họ đùa về những sự pha trộn Anglo-Đức của anh ta và đưa chúng vào từ vựng của họ.

Nguồn: The Economist (Summary)

And there’s this coal miner image out in the pop culture lexicon of being, well, white trash.

Và có hình ảnh về người thợ mỏ than trong từ vựng văn hóa đại chúng về việc, ừm, rác trắng.

Nguồn: World Atlas of Wonders

The word comes from the less positive word " scaremongering" which is a recognised part of the English lexicon.

Từ này bắt nguồn từ từ 'scaremongering' mang tính tiêu cực hơn, một phần được công nhận của từ vựng tiếng Anh.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

THE lexicon of oncology is filled with military metaphors: the war on cancer, aggressive tumours, magic bullets.

Từ vựng của ung thư học tràn ngập những phép ẩn dụ quân sự: cuộc chiến chống ung thư, các khối u hung hăng, những viên đạn thần kỳ.

Nguồn: The Economist - Technology

The word " ghetto " had not even entered the lexicon of race relations .

Từ 'ghetto' thậm chí chưa từng xuất hiện trong từ vựng về quan hệ chủng tộc.

Nguồn: Self-study Advanced English

Instead they have developed their own lexicon.

Thay vào đó, họ đã phát triển từ vựng của riêng mình.

Nguồn: The Economist (Summary)

And with one of the most iconic characters and the cultural lexicon, you don't get away with it that easily.

Và với một trong những nhân vật mang tính biểu tượng nhất và từ vựng văn hóa, bạn không thể dễ dàng thoát khỏi nó như vậy.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay