linings

[Mỹ]/ˈlaɪnɪŋz/
[Anh]/ˈlaɪnɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các vật liệu lót bên trong của một cái gì đó; bề mặt hoặc lớp bên trong

Cụm từ & Cách kết hợp

silk linings

lót lụa

cotton linings

lót cotton

wool linings

lót len

polyester linings

lót polyester

insulated linings

lót cách nhiệt

waterproof linings

lót chống thấm nước

thermal linings

lót giữ nhiệt

mesh linings

lót lưới

printed linings

lót in

decorative linings

lót trang trí

Câu ví dụ

the linings of the jacket are made from silk.

lớp lót của áo khoác được làm từ lụa.

she chose bright colors for the linings of the curtains.

Cô ấy đã chọn những màu sắc tươi sáng cho lớp lót của rèm cửa.

linings can significantly affect the comfort of clothing.

Lớp lót có thể ảnh hưởng đáng kể đến sự thoải mái của quần áo.

he always pays attention to the linings in his suits.

Anh ấy luôn chú ý đến lớp lót trong bộ vest của mình.

the linings of the shoes provide extra cushioning.

Lớp lót của giày cung cấp thêm đệm.

different fabrics can be used for linings in fashion design.

Các loại vải khác nhau có thể được sử dụng cho lớp lót trong thiết kế thời trang.

she discovered a tear in the linings of her coat.

Cô ấy phát hiện ra một vết rách trên lớp lót của áo khoác của mình.

linings can also provide warmth in colder climates.

Lớp lót cũng có thể cung cấp thêm hơi ấm ở những vùng khí hậu lạnh hơn.

he prefers cotton linings for his casual wear.

Anh ấy thích lớp lót cotton cho trang phục thường ngày của mình.

quality linings can enhance the overall look of a garment.

Lớp lót chất lượng có thể nâng cao diện mạo tổng thể của một trang phục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay