lodge

[Mỹ]/lɒdʒ/
[Anh]/lɑːdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà của người canh gác; quán trọ; nơi gặp gỡ; cabin trong rừng
vt. lưu trữ; ở tạm; trình bày; nhúng
vi. ở qua đêm; chỗ ở tạm thời
Word Forms
thì quá khứlodged
hiện tại phân từlodging
quá khứ phân từlodged
số nhiềulodges
ngôi thứ ba số ítlodges

Cụm từ & Cách kết hợp

ski lodge

nhà nghỉ trượt tuyết

hunting lodge

nhà nghỉ săn bắn

lodge a claim

nộp đơn yêu cầu

lodge a complaint

khởi kiện

Câu ví dụ

lodge a bullet in a wall.

chèn một viên đạn vào tường.

lodge money in the bank

gửi tiền vào ngân hàng

lodges travelers in the shed.

người này chứa những người đi du lịch trong nhà kho.

rye lodged by the cyclone.

cây lúa mạch bị mắc kẹt bởi cơn bão.

The ball lodged in the fence.

Quả bóng bị mắc kẹt trong hàng rào.

lodge a protest against sb.

khởi kiện chống lại ai đó.

I can lodge you for a week.

Tôi có thể chứa bạn trong một tuần.

in the lodge with the budgeter last night.

tại nhà nghỉ với người quản lý ngân sách tối qua.

She seldom lodged the tourists.

Cô ấy hiếm khi chứa những người đi du lịch.

It is too late to lodge any objections.

Đã quá muộn để đưa ra bất kỳ phản đối nào.

I shall lodge at the inn for two nights.

Tôi sẽ ở lại nhà trọ trong hai đêm.

The certificate will have to be lodged at the registry.

Giấy chứng nhận sẽ phải được nộp tại cơ quan đăng ký.

the man who lodged in the room next door.

Người đàn ông ở trong phòng bên cạnh.

the British team lodged an official protest.

Đội tuyển Anh đã đệ đơn khiếu nại chính thức.

This cabinet lodges our oldest wines.

Tủ này chứa những loại rượu vang lâu đời nhất của chúng tôi.

documents lodged with a trusted associate.

Các tài liệu được nộp với một người cộng tác đáng tin cậy.

lodge a complaint against sb. with the authorities concerned

khởi kiện chống lại ai đó với các cơ quan chức năng liên quan

Ví dụ thực tế

Shall hate be fairer lodged than gentle love?

Hận có thể ở trong một nơi tốt đẹp hơn tình yêu thương dịu dàng?

Nguồn: The complete original version of the sonnet.

How the beavers built their lodges.

Những con hải ly đã xây dựng các lều của chúng như thế nào.

Nguồn: American Elementary School English 5

A second one, moving to number three, are Masonic lodges.

Một thứ hai, chuyển sang số ba, là các hội quán Masons.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

They met in private, in Louis XIII's hunting lodge in the park.

Họ đã gặp nhau riêng tư, tại khu nhà săn bắn của Louis XIII trong công viên.

Nguồn: BBC Reading Selection

This is a safari lodge where all wildlife is welcome to come and dine.

Đây là một khu nghỉ dưỡng săn bắn nơi tất cả động vật hoang dã đều được chào đón đến ăn tối.

Nguồn: The mysteries of the Earth

Serena chose a muskrat lodge on which to build her nest.

Serena đã chọn một lều hải ly nâu để xây tổ của mình.

Nguồn: The Trumpet Swan

For 10 years, he's been operating a lodge on the edge of the conservation area.

Trong 10 năm, anh ấy đã điều hành một khu nghỉ dưỡng ở rìa khu vực bảo tồn.

Nguồn: Environment and Science

This year's baby called kit will not leave the lodge until it's at least six-weeks-old.

Cũ con năm nay được gọi là kit sẽ không rời khỏi khu nghỉ dưỡng cho đến khi nó ít nhất là sáu tuần tuổi.

Nguồn: Wild Arctic

Which French leader transformed a hunting lodge named Versailles into a massive palace surrounded by gardens?

Nhà lãnh đạo Pháp nào đã biến một khu nhà săn bắn có tên là Versailles thành một cung điện lớn được bao quanh bởi các khu vườn?

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

Are we entitled to lodge claims?

Chúng ta có quyền khiếu nại không?

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay