| quá khứ phân từ | magnified |
| thì quá khứ | magnified |
| hiện tại phân từ | magnifying |
| ngôi thứ ba số ít | magnifies |
She used a magnifying glass to magnify the small details in the painting.
Cô ấy đã sử dụng một kính lúp để phóng to những chi tiết nhỏ trong bức tranh.
The scientist used a microscope to magnify the tiny cells.
Nhà khoa học đã sử dụng một kính hiển vi để phóng to những tế bào nhỏ bé.
The rumors only served to magnify the tension in the office.
Những tin đồn chỉ làm tăng thêm sự căng thẳng trong văn phòng.
His loud voice only served to magnify the confusion in the room.
Giọng nói lớn của anh ấy chỉ làm tăng thêm sự bối rối trong phòng.
The media tends to magnify minor issues and blow them out of proportion.
Phương tiện truyền thông có xu hướng phóng đại những vấn đề nhỏ và thổi chúng lên.
Her fears seemed to magnify in the darkness of the night.
Những nỗi sợ hãi của cô ấy dường như tăng lên trong bóng tối của đêm.
The new telescope can magnify distant planets with incredible clarity.
Kính thiên văn mới có thể phóng to các hành tinh xa xôi với độ rõ nét đáng kinh ngạc.
The company's success has only served to magnify the CEO's reputation.
Sự thành công của công ty chỉ làm tăng thêm danh tiếng của CEO.
It's important not to magnify every setback and instead focus on solutions.
Điều quan trọng là không phóng đại mọi trở ngại và thay vào đó tập trung vào các giải pháp.
The documentary aims to magnify the impact of climate change on wildlife.
Tài liệu phim tài liệu nhằm mục đích phóng to tác động của biến đổi khí hậu đối với động vật hoang dã.
But the consequences of their overuse are just magnified.
Nhưng những hậu quả của việc lạm dụng chúng chỉ đơn giản là bị khuếch đại.
Nguồn: PBS Health Interview SeriesThe problems caused by motorized vehicles in the West are often magnified in developing nations.
Những vấn đề do các phương tiện cơ giới hóa gây ra ở phương Tây thường bị khuếch đại ở các quốc gia đang phát triển.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Well, you probably love her. Anything you felt before will be magnified now.
Chà, chắc hẳn bạn yêu cô ấy. Bất cứ điều gì bạn từng cảm nhận trước đây sẽ được khuếch đại hơn bây giờ.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 1" Foul! " echoed Ludo Bagman's magically magnified voice.
" Phi! " vang vọng giọng nói được khuếch đại ma thuật của Ludo Bagman.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireThe second worry is that family offices could magnify the power of the wealthy over the economy.
Lo ngại thứ hai là các văn phòng gia đình có thể khuếch đại quyền lực của người giàu có đối với nền kinh tế.
Nguồn: The Economist (Summary)It boosts the power of the solar panels by essentially magnifying the sun.
Nó tăng cường năng lượng của các tấm pin mặt trời bằng cách bản chất là khuếch đại ánh nắng mặt trời.
Nguồn: VOA Standard January 2014 CollectionLockdowns have magnified their ability to do that.
Các lệnh phong tỏa đã khuếch đại khả năng của họ để làm điều đó.
Nguồn: Soren course audioTheir lack of vulnerability protects them from rejection, but it will only magnify the pain of loneliness.
Sự thiếu sót về sự tổn thương của họ bảo vệ họ khỏi bị từ chối, nhưng nó sẽ chỉ khuếch đại nỗi đau của sự cô đơn.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityC) When it is magnified to a ruinous degree.
C) Khi nó được khuếch đại đến mức tồi tệ.
Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.Electron microscopes use magnetic lenses to magnify the image.
Kính hiển vi điện tử sử dụng các thấu kính từ tính để phóng đại hình ảnh.
Nguồn: Scishow Selected SeriesShe used a magnifying glass to magnify the small details in the painting.
Cô ấy đã sử dụng một kính lúp để phóng to những chi tiết nhỏ trong bức tranh.
The scientist used a microscope to magnify the tiny cells.
Nhà khoa học đã sử dụng một kính hiển vi để phóng to những tế bào nhỏ bé.
The rumors only served to magnify the tension in the office.
Những tin đồn chỉ làm tăng thêm sự căng thẳng trong văn phòng.
His loud voice only served to magnify the confusion in the room.
Giọng nói lớn của anh ấy chỉ làm tăng thêm sự bối rối trong phòng.
The media tends to magnify minor issues and blow them out of proportion.
Phương tiện truyền thông có xu hướng phóng đại những vấn đề nhỏ và thổi chúng lên.
Her fears seemed to magnify in the darkness of the night.
Những nỗi sợ hãi của cô ấy dường như tăng lên trong bóng tối của đêm.
The new telescope can magnify distant planets with incredible clarity.
Kính thiên văn mới có thể phóng to các hành tinh xa xôi với độ rõ nét đáng kinh ngạc.
The company's success has only served to magnify the CEO's reputation.
Sự thành công của công ty chỉ làm tăng thêm danh tiếng của CEO.
It's important not to magnify every setback and instead focus on solutions.
Điều quan trọng là không phóng đại mọi trở ngại và thay vào đó tập trung vào các giải pháp.
The documentary aims to magnify the impact of climate change on wildlife.
Tài liệu phim tài liệu nhằm mục đích phóng to tác động của biến đổi khí hậu đối với động vật hoang dã.
But the consequences of their overuse are just magnified.
Nhưng những hậu quả của việc lạm dụng chúng chỉ đơn giản là bị khuếch đại.
Nguồn: PBS Health Interview SeriesThe problems caused by motorized vehicles in the West are often magnified in developing nations.
Những vấn đề do các phương tiện cơ giới hóa gây ra ở phương Tây thường bị khuếch đại ở các quốc gia đang phát triển.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Well, you probably love her. Anything you felt before will be magnified now.
Chà, chắc hẳn bạn yêu cô ấy. Bất cứ điều gì bạn từng cảm nhận trước đây sẽ được khuếch đại hơn bây giờ.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 1" Foul! " echoed Ludo Bagman's magically magnified voice.
" Phi! " vang vọng giọng nói được khuếch đại ma thuật của Ludo Bagman.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireThe second worry is that family offices could magnify the power of the wealthy over the economy.
Lo ngại thứ hai là các văn phòng gia đình có thể khuếch đại quyền lực của người giàu có đối với nền kinh tế.
Nguồn: The Economist (Summary)It boosts the power of the solar panels by essentially magnifying the sun.
Nó tăng cường năng lượng của các tấm pin mặt trời bằng cách bản chất là khuếch đại ánh nắng mặt trời.
Nguồn: VOA Standard January 2014 CollectionLockdowns have magnified their ability to do that.
Các lệnh phong tỏa đã khuếch đại khả năng của họ để làm điều đó.
Nguồn: Soren course audioTheir lack of vulnerability protects them from rejection, but it will only magnify the pain of loneliness.
Sự thiếu sót về sự tổn thương của họ bảo vệ họ khỏi bị từ chối, nhưng nó sẽ chỉ khuếch đại nỗi đau của sự cô đơn.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityC) When it is magnified to a ruinous degree.
C) Khi nó được khuếch đại đến mức tồi tệ.
Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.Electron microscopes use magnetic lenses to magnify the image.
Kính hiển vi điện tử sử dụng các thấu kính từ tính để phóng đại hình ảnh.
Nguồn: Scishow Selected SeriesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay