| số nhiều | mamas |
he had to attend the funeral on Mama's behalf.
anh ấy phải tham dự tang lễ thay cho mẹ.
So wheen you see your mama...
Vậy khi bạn nhìn thấy mẹ của bạn...
Papa had let the business slide after Mama's death.
Bố đã để công việc trượt dài sau khi mẹ qua đời.
Mama of, scared me, be like one ogreish, suddenly appeared.
Mẹ của tôi, khiến tôi sợ hãi, giống như một ogre, đột nhiên xuất hiện.
Mama's too sweepy to hear you screamin in her ear (ma-maa!
Mẹ quá lơ đãng để nghe bạn hét trong tai bà (ma-maa!
It's like a baby caterpillar chasing its mama.
Giống như một con sâu bướm con đuổi theo mẹ của nó.
Nguồn: Friends Season 9But I'm your mama and I love you.
Nhưng con là mẹ của con và con yêu con.
Nguồn: Out of Control Season 3So, mama, you're good for coal? !
Vậy, mẹ có tốt cho than không? !
Nguồn: Modern Family - Season 02Hey, mama no teach a you right.
Này, mẹ không dạy con đúng không.
Nguồn: Learn English with Matthew.She has a bejoonie, just like her mama.
Cô ấy có một chiếc bejoonie, giống như mẹ của cô ấy.
Nguồn: 2 Broke Girls Season 6He couldn't even say mom or mama.
Cậu ta thậm chí không thể nói 'mẹ' hoặc 'mẹ'.
Nguồn: Apple latest newsMamacita is the big mama of the man across the street, third-floor front.
Mamacita là người mẹ lớn của người đàn ông ở đường bên kia, tầng ba phía trước.
Nguồn: The Little House on Mango StreetNo. It was always just... mama and me.
Không. Nó luôn luôn chỉ là... mẹ và con.
Nguồn: Desperate Housewives Season 7To mama Solis. May she rest in peace.
Dành cho mẹ Solis. Xin bà ấy yên nghỉ.
Nguồn: Desperate Housewives Season 7Show's not over till the fat -- mama!
Chương trình chưa kết thúc cho đến khi người béo -- Mẹ!
Nguồn: Modern Family - Season 05he had to attend the funeral on Mama's behalf.
anh ấy phải tham dự tang lễ thay cho mẹ.
So wheen you see your mama...
Vậy khi bạn nhìn thấy mẹ của bạn...
Papa had let the business slide after Mama's death.
Bố đã để công việc trượt dài sau khi mẹ qua đời.
Mama of, scared me, be like one ogreish, suddenly appeared.
Mẹ của tôi, khiến tôi sợ hãi, giống như một ogre, đột nhiên xuất hiện.
Mama's too sweepy to hear you screamin in her ear (ma-maa!
Mẹ quá lơ đãng để nghe bạn hét trong tai bà (ma-maa!
It's like a baby caterpillar chasing its mama.
Giống như một con sâu bướm con đuổi theo mẹ của nó.
Nguồn: Friends Season 9But I'm your mama and I love you.
Nhưng con là mẹ của con và con yêu con.
Nguồn: Out of Control Season 3So, mama, you're good for coal? !
Vậy, mẹ có tốt cho than không? !
Nguồn: Modern Family - Season 02Hey, mama no teach a you right.
Này, mẹ không dạy con đúng không.
Nguồn: Learn English with Matthew.She has a bejoonie, just like her mama.
Cô ấy có một chiếc bejoonie, giống như mẹ của cô ấy.
Nguồn: 2 Broke Girls Season 6He couldn't even say mom or mama.
Cậu ta thậm chí không thể nói 'mẹ' hoặc 'mẹ'.
Nguồn: Apple latest newsMamacita is the big mama of the man across the street, third-floor front.
Mamacita là người mẹ lớn của người đàn ông ở đường bên kia, tầng ba phía trước.
Nguồn: The Little House on Mango StreetNo. It was always just... mama and me.
Không. Nó luôn luôn chỉ là... mẹ và con.
Nguồn: Desperate Housewives Season 7To mama Solis. May she rest in peace.
Dành cho mẹ Solis. Xin bà ấy yên nghỉ.
Nguồn: Desperate Housewives Season 7Show's not over till the fat -- mama!
Chương trình chưa kết thúc cho đến khi người béo -- Mẹ!
Nguồn: Modern Family - Season 05Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay