manuscript

[Mỹ]/ˈmænjuskrɪpt/
[Anh]/ˈmænjuskrɪpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tài liệu viết tay, bản gốc, bản thảo
Word Forms
số nhiềumanuscripts

Cụm từ & Cách kết hợp

original manuscript

bản thảo gốc

historical manuscript

bản thảo lịch sử

Câu ví dụ

manuscript delivery; manuscript editing.

giao bài viết tay; chỉnh sửa bài viết tay.

a manuscript written in cursive characters

một bản thảo được viết bằng chữ viết hoa.

To my mortification, my manuscript was rejected.

Với sự xấu hổ của tôi, bản thảo của tôi đã bị từ chối.

He raced the manuscript to the printers.

Anh ta nhanh chóng đưa bản thảo đến nhà in.

The lost manuscript was found in a repository in France.

Bản thảo bị mất đã được tìm thấy trong một kho lưu trữ ở Pháp.

Her manuscript is unavailable.

Bản thảo của cô ấy không có sẵn.

The original manuscript rests in the museum.

Bản thảo gốc được trưng bày tại bảo tàng.

rescue a rare manuscript from a fire;

cứu một bản thảo quý hiếm khỏi hỏa hoạn;

unbound manuscripts; an unbound book.

bản thảo không có bìa; một cuốn sách không có bìa.

The adaptation of the play for radio manuscript was easy.

Việc chuyển thể vở kịch thành bản thảo phát thanh rất dễ dàng.

laboriously copying out an old manuscript

cật lực sao chép một bản thảo cổ.

he left behind him a manuscript which was subsequently published.

anh ta để lại một bản thảo sau đó đã được xuất bản.

several manuscripts in his own hand.

vài bản thảo viết tay bởi chính anh ta.

her autobiography remained in manuscript .

tự truyện của cô vẫn còn ở dạng bản thảo.

the manuscript has a distinguished provenance.

bản thảo có nguồn gốc xuất xứ đáng chú ý.

Cropper will have been through the manuscript with a toothcomb .

Cropper sẽ phải xem xét bản thảo với một chiếc lược.

the manuscript was unrevised when he died.

bản thảo chưa được chỉnh sửa khi anh ta qua đời.

The manuscript is so corrupt that parts of it make no sense at all.

Bản thảo bị hối biến đến mức các phần của nó hoàn toàn không có ý nghĩa gì cả.

read three fiction manuscripts and other such submissions.

Đọc ba bản thảo hư cấu và các bản nộp khác.

an unsolicited manuscript; unsolicited opinions.

một bản thảo không được yêu cầu; những ý kiến không được yêu cầu.

Ví dụ thực tế

He sent the manuscript to the printer yesterday.

Anh ấy đã gửi bản thảo cho nhà in vào ngày hôm qua.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

The SBoRE panel will then find external statisticians to review these manuscripts.

Sau đó, hội đồng SBoRE sẽ tìm các nhà thống kê bên ngoài để xem xét các bản thảo này.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

The man examined the manuscripts and departed wholly convinced.

Người đàn ông đã xem xét các bản thảo và ra đi hoàn toàn tin tưởng.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

Some ancient manuscripts were discovered in the temple.

Một số bản thảo cổ đã được phát hiện trong đền.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

A palimpsest is a manuscript which has been erased and overwritten.

Một palimpsest là một bản thảo đã bị xóa và viết lại.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2016 Collection

This is only the highlight of a career spent rescuing lost manuscripts.

Đây chỉ là điểm nổi bật của sự nghiệp dành để giải cứu các bản thảo bị mất.

Nguồn: History

The mastery and skill of the artists have transformed each manuscript into a unique work of art.

Kỹ năng và tài nghệ của các nghệ sĩ đã biến mỗi bản thảo thành một tác phẩm nghệ thuật độc đáo.

Nguồn: VOA Standard Speed Collection October 2016

In only nine days during the summer of 1945 Frankl dictated a full manuscript.

Chỉ trong chín ngày vào mùa hè năm 1945, Frankl đã đọc một bản thảo hoàn chỉnh.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Brave individuals also helped smuggle about 300,000 manuscripts out of Timbuktu libraries to safety.

Những người dũng cảm cũng đã giúp lén lút khoảng 300.000 bản thảo ra khỏi các thư viện ở Timbuktu để an toàn.

Nguồn: VOA Standard February 2014 Collection

Everyone who comes here often could not wait to see the manuscript of Einstein.

Bất kỳ ai đến đây thường xuyên đều không thể chờ đợi để xem bản thảo của Einstein.

Nguồn: Walking into Cambridge University

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay