merrily

[Mỹ]/'merɪlɪ/
[Anh]/'mɛrəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. vui vẻ, hạnh phúc;;một cách vui mừng, với tinh thần cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

singing merrily

hát véo véo

Câu ví dụ

a fire burned merrily in the hearth.

Ngọn lửa cháy rực rỡ trong lò sưởi.

One could hear them singing and dancing merrily out in the street.

Người ta có thể nghe thấy họ hát và nhảy vui vẻ ngoài đường.

A folio Dante served us as a table on which to eat merrily a centime's worth of chestnuts.

Một khổ folio Dante phục vụ chúng tôi như một cái bàn để ăn vui vẻ một xu hạt dẻ.

no presidential candidate can denounce high public spending while merrily buying local votes with the taxpayers' money.

Không có ứng cử viên tổng thống nào có thể lên án chi tiêu công cao trong khi vui vẻ mua phiếu bầu địa phương bằng tiền của người nộp thuế.

They sang merrily as they walked through the forest

Họ hát vui vẻ khi đi bộ qua khu rừng.

The children skipped merrily down the street

Những đứa trẻ vui vẻ nhảy lượn xuống phố.

The birds chirped merrily in the morning

Những con chim ríu rít vui vẻ vào buổi sáng.

She waved merrily at her friends across the room

Cô ấy vẫy tay vui vẻ với bạn bè của mình ở phía bên kia phòng.

The stream flowed merrily through the meadow

Dòng suối chảy vui vẻ qua đồng cỏ.

The dancers twirled merrily on the dance floor

Những người khiêu vũ quay vòng vui vẻ trên sàn nhảy.

The family laughed merrily during dinner

Gia đình cười vui vẻ trong bữa tối.

The bells rang merrily to announce the festival

Chuông rung lên vui vẻ để thông báo về lễ hội.

The old friends reminisced merrily about their youth

Những người bạn cũ hồi tưởng vui vẻ về tuổi trẻ của họ.

The sun shone merrily on the beachgoers

Mặt trời chiếu sáng vui vẻ xuống những người tắm biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay