moisturizer

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kem dưỡng ẩm cho da
v. cung cấp độ ẩm
Word Forms
số nhiềumoisturizers

Cụm từ & Cách kết hợp

apply moisturizer

thoa kem dưỡng ẩm

Câu ví dụ

She applies moisturizer every night before going to bed.

Cô ấy thoa kem dưỡng ẩm mỗi đêm trước khi đi ngủ.

It's important to use a good moisturizer to keep your skin hydrated.

Điều quan trọng là phải sử dụng kem dưỡng ẩm tốt để giữ cho da của bạn được dưỡng ẩm.

I always carry a small bottle of moisturizer in my bag.

Tôi luôn mang theo một chai kem dưỡng ẩm nhỏ trong túi xách của mình.

The dermatologist recommended a gentle moisturizer for sensitive skin.

Bác sĩ da liễu khuyên dùng kem dưỡng ẩm dịu nhẹ cho da nhạy cảm.

After washing your face, remember to apply moisturizer to lock in moisture.

Sau khi rửa mặt, hãy nhớ thoa kem dưỡng ẩm để giữ ẩm.

This moisturizer has SPF protection to shield your skin from the sun.

Kem dưỡng ẩm này có khả năng bảo vệ SPF để bảo vệ da của bạn khỏi ánh nắng mặt trời.

She prefers using a gel-based moisturizer for oily skin.

Cô ấy thích sử dụng kem dưỡng ẩm dạng gel cho da dầu.

The moisturizer left her skin feeling soft and smooth.

Kem dưỡng ẩm khiến da của cô ấy cảm thấy mềm mại và mịn màng.

You should choose a moisturizer that suits your skin type.

Bạn nên chọn một loại kem dưỡng ẩm phù hợp với loại da của bạn.

Applying moisturizer regularly can help prevent dryness and flakiness.

Thoa kem dưỡng ẩm thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa khô và bong tróc.

Ví dụ thực tế

After Lucy puts this toner on her face, then she puts on " some moisturizer."

Sau khi Lucy thoa toner lên mặt, thì cô ấy thoa "một chút kem dưỡng ẩm."

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

And then you put your moisturizer.

Và sau đó bạn thoa kem dưỡng ẩm của bạn.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Afterwards, they apply some moisturizer and you leave feeling like a million bucks.

Sau đó, họ thoa một chút kem dưỡng ẩm và bạn cảm thấy như một triệu đô la.

Nguồn: Authentic American English

Then I put some toner on my face and then some moisturizer.

Sau đó tôi thoa toner lên mặt và sau đó thoa một chút kem dưỡng ẩm.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

Here. I need to borrow some moisturizer. -Monica: For what?

Ở đây. Tôi cần mượi một chút kem dưỡng ẩm. -Monica: Để làm gì?

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

You have moisturizer for Randall? - Check.

Bạn có kem dưỡng ẩm cho Randall không? - Kiểm tra.

Nguồn: Our Day Season 2

I think you should buy a bottle of moisturizer.

Tôi nghĩ bạn nên mua một lọ kem dưỡng ẩm.

Nguồn: Shopping Dialogue for Traveling Abroad:

For oily or acne-prone skin, stick to a water-based moisturizer.

Đối với da dầu hoặc da dễ bị mụn, hãy sử dụng kem dưỡng ẩm dạng nước.

Nguồn: Beauty and Fashion English

Until that morning, manager Yohei Hasebe says, the space had been devoted to moisturizers.

Cho đến buổi sáng đó, quản lý Yohei Hasebe nói, không gian đó đã dành cho kem dưỡng ẩm.

Nguồn: Business Weekly

A light moisturizer with SPF 30 should be good for daily use.

Một loại kem dưỡng ẩm nhẹ có SPF 30 sẽ tốt cho việc sử dụng hàng ngày.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay