blueberry muffins
bánh muffin việt quất
chocolate muffins
bánh muffin sô cô la
banana muffins
bánh muffin chuối
muffins recipe
công thức làm bánh muffin
muffins for breakfast
bánh muffin ăn sáng
muffins and coffee
bánh muffin và cà phê
mini muffins
bánh muffin mini
fresh muffins
bánh muffin tươi
muffins on sale
bánh muffin đang giảm giá
muffins for dessert
bánh muffin tráng miệng
i love baking blueberry muffins on weekends.
Tôi thích làm bánh muffin việt quất vào cuối tuần.
she brought a batch of chocolate muffins to the party.
Cô ấy đã mang một mẻ bánh muffin sô cô la đến bữa tiệc.
these muffins are perfect for breakfast.
Những chiếc bánh muffin này rất thích hợp để ăn sáng.
can you pass me the muffins, please?
Bạn có thể đưa tôi bánh muffin không?
he enjoys experimenting with different muffin flavors.
Anh ấy thích thử nghiệm với các hương vị bánh muffin khác nhau.
we should make some pumpkin muffins for the fall.
Chúng ta nên làm một ít bánh muffin bí ngô cho mùa thu.
these muffins are freshly baked and smell amazing.
Những chiếc bánh muffin này mới ra lò và có mùi thơm tuyệt vời.
she topped the muffins with a sprinkle of powdered sugar.
Cô ấy phủ lên bánh muffin một ít đường bột.
my favorite muffins are the ones with nuts and raisins.
Những chiếc bánh muffin yêu thích của tôi là những chiếc có các loại hạt và nho khô.
he always brings muffins to share with his coworkers.
Anh ấy luôn mang bánh muffin đến chia sẻ với đồng nghiệp.
blueberry muffins
bánh muffin việt quất
chocolate muffins
bánh muffin sô cô la
banana muffins
bánh muffin chuối
muffins recipe
công thức làm bánh muffin
muffins for breakfast
bánh muffin ăn sáng
muffins and coffee
bánh muffin và cà phê
mini muffins
bánh muffin mini
fresh muffins
bánh muffin tươi
muffins on sale
bánh muffin đang giảm giá
muffins for dessert
bánh muffin tráng miệng
i love baking blueberry muffins on weekends.
Tôi thích làm bánh muffin việt quất vào cuối tuần.
she brought a batch of chocolate muffins to the party.
Cô ấy đã mang một mẻ bánh muffin sô cô la đến bữa tiệc.
these muffins are perfect for breakfast.
Những chiếc bánh muffin này rất thích hợp để ăn sáng.
can you pass me the muffins, please?
Bạn có thể đưa tôi bánh muffin không?
he enjoys experimenting with different muffin flavors.
Anh ấy thích thử nghiệm với các hương vị bánh muffin khác nhau.
we should make some pumpkin muffins for the fall.
Chúng ta nên làm một ít bánh muffin bí ngô cho mùa thu.
these muffins are freshly baked and smell amazing.
Những chiếc bánh muffin này mới ra lò và có mùi thơm tuyệt vời.
she topped the muffins with a sprinkle of powdered sugar.
Cô ấy phủ lên bánh muffin một ít đường bột.
my favorite muffins are the ones with nuts and raisins.
Những chiếc bánh muffin yêu thích của tôi là những chiếc có các loại hạt và nho khô.
he always brings muffins to share with his coworkers.
Anh ấy luôn mang bánh muffin đến chia sẻ với đồng nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay