| số nhiều | mums |
hi mum
Chào mẹ
love you mum
Yêu mẹ
call mum
Gọi mẹ
goodbye mum
Tạm biệt mẹ
thanks mum
Cảm ơn mẹ
miss you mum
Nhớ mẹ
help mum
Giúp mẹ
ask mum
Hỏi mẹ
see mum
Gặp mẹ
tell mum
Kể cho mẹ nghe
i called mum to ask for advice.
Tôi gọi mẹ để xin lời khuyên.
mum always makes the best cookies.
Mẹ luôn làm những chiếc bánh quy ngon nhất.
mum helped me with my homework.
Mẹ đã giúp tôi làm bài tập về nhà.
i love spending time with mum on weekends.
Tôi rất thích dành thời gian với mẹ vào cuối tuần.
mum taught me how to cook.
Mẹ đã dạy tôi nấu ăn.
mum always knows how to cheer me up.
Mẹ luôn biết cách làm tôi vui lên.
i bought a gift for mum's birthday.
Tôi đã mua một món quà cho sinh nhật của mẹ.
mum is my biggest supporter.
Mẹ là người ủng hộ lớn nhất của tôi.
i asked mum for permission to go out.
Tôi đã xin mẹ phép đi ra ngoài.
mum always tells the best stories.
Mẹ luôn kể những câu chuyện hay nhất.
hi mum
Chào mẹ
love you mum
Yêu mẹ
call mum
Gọi mẹ
goodbye mum
Tạm biệt mẹ
thanks mum
Cảm ơn mẹ
miss you mum
Nhớ mẹ
help mum
Giúp mẹ
ask mum
Hỏi mẹ
see mum
Gặp mẹ
tell mum
Kể cho mẹ nghe
i called mum to ask for advice.
Tôi gọi mẹ để xin lời khuyên.
mum always makes the best cookies.
Mẹ luôn làm những chiếc bánh quy ngon nhất.
mum helped me with my homework.
Mẹ đã giúp tôi làm bài tập về nhà.
i love spending time with mum on weekends.
Tôi rất thích dành thời gian với mẹ vào cuối tuần.
mum taught me how to cook.
Mẹ đã dạy tôi nấu ăn.
mum always knows how to cheer me up.
Mẹ luôn biết cách làm tôi vui lên.
i bought a gift for mum's birthday.
Tôi đã mua một món quà cho sinh nhật của mẹ.
mum is my biggest supporter.
Mẹ là người ủng hộ lớn nhất của tôi.
i asked mum for permission to go out.
Tôi đã xin mẹ phép đi ra ngoài.
mum always tells the best stories.
Mẹ luôn kể những câu chuyện hay nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay