negotiator

[Mỹ]/nɪˈgəʊʃɪeɪtə(r)/
[Anh]/nɪ'ɡoʃɪetɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người hòa giải; trung gian; ai đó tham gia vào các cuộc đàm phán.
Word Forms
số nhiềunegotiators

Cụm từ & Cách kết hợp

skillful negotiator

nhà đàm phán lành nghề

experienced negotiator

nhà đàm phán dày dặn kinh nghiệm

chief negotiator

nhà đàm phán trưởng

tough negotiator

nhà đàm phán cứng đầu

peace negotiator

nhà đàm phán hòa bình

Câu ví dụ

He is a negotiator of considerable skill.

Anh ấy là một người đàm phán có kỹ năng đáng kể.

They have placed great trust in him as a negotiator.

Họ đã đặt rất nhiều niềm tin vào anh ta với vai trò người đàm phán.

Will the negotiators be able to untie the Gordian knot?

Liệu các nhà đàm phán có thể gỡ nút thắt Gordian không?

The negotiators were flushed with the success of their final meeting.

Các nhà đàm phán phấn khích với thành công của cuộc họp cuối cùng.

a tough negotiator who had a number of cards up his sleeve.

một nhà đàm phán cứng rắn, người có một số lợi thế trong tay.

union negotiators rejected a 1.5 per cent pay award.

Các nhà đàm phán công đoàn đã từ chối thưởng lương 1,5%.

Mr. Smith is a most suitable candidate for such negotiator since his tact and quickness of mind are equal to the occasion.

Ông Smith là một ứng cử viên phù hợp nhất cho vị trí người đàm phán, bởi vì sự khéo léo và nhanh trí của ông sánh ngang với hoàn cảnh.

a cool negotiator; play it cool; keep cool; remained coolheaded in the crisis; one of the most nerveless champions in the history of the tournament.

một nhà đàm phán điềm tĩnh; bình tĩnh; giữ bình tĩnh; vẫn giữ được sự bình tĩnh trong cuộc khủng hoảng; một trong những nhà vô địch can đảm nhất trong lịch sử giải đấu.

Ví dụ thực tế

Just as important, he is a seasoned negotiator.

Quan trọng hơn, ông là một người đàm phán dày dặn kinh nghiệm.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

I know the best negotiators in the world.

Tôi biết những người đàm phán giỏi nhất trên thế giới.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

You wanna change negotiators, that's fine.

Nếu bạn muốn thay đổi người đàm phán thì không sao.

Nguồn: Go blank axis version

On Wednesday, he will hold further talks with Syrian government negotiators.

Vào thứ Tư, ông sẽ tiến hành các cuộc đàm phán tiếp theo với các nhà đàm phán của chính phủ Syria.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

In all fairness, Marco was not a negotiator.

Thực sự mà nói, Marco không phải là một người đàm phán.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

Nevertheless,the former US nuclear negotiator Christopher Hill says the test is significant enough.

Tuy nhiên, cựu người đàm phán hạt nhân của Mỹ Christopher Hill cho biết bài kiểm tra đủ quan trọng.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2016

Mr. Green, What do you think makes a successful negotiator?

Ông Green, theo ông thì điều gì làm nên một người đàm phán thành công?

Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).

Cho Myung Hyun is a veteran negotiator with extensive experience in inter-Korean dialogue.

Cho Myung Hyun là một nhà đàm phán kỳ cựu với nhiều kinh nghiệm trong đối thoại liên Triều.

Nguồn: CCTV Observations

Are there trade negotiators who are actually in rooms trying to hammer this out?

Có những người đàm phán thương mại thực sự ở trong phòng cố gắng giải quyết vấn đề này không?

Nguồn: NPR News April 2018 Collection

745. I'm baffled why the affiliated man initiated the negotiator into ego.

745. Tôi bối rối tại sao người đàn ông liên kết lại giới thiệu người đàm phán vào cái tôi.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay