| số nhiều | nominees |
Mark is the nominee for Treasurer.
Mark là ứng cử viên cho chức vụ Thủ quỹ.
Elma was the nominee for Treasurer.
Elma là ứng cử viên cho vị trí Thủ quỹ.
Her fellow nominees include a Pulitzer prizewinner and a writer previously shortlisted for Britain's best-known literary gong, the Booker Prize.
Các ứng cử viên khác của cô bao gồm một người đoạt giải Pulitzer và một nhà văn đã từng được đề cử cho giải thưởng văn học danh giá nhất của Anh, Giải Booker.
The nominee for Best Actress gave a moving acceptance speech.
Ứng cử viên cho Nữ diễn viên xuất sắc nhất đã có bài phát biểu chấp nhận giải thưởng đầy cảm động.
The nominee for the award has a strong chance of winning.
Ứng cử viên cho giải thưởng có cơ hội chiến thắng rất cao.
The nominee was honored for their outstanding contributions to the community.
Ứng cử viên đã được vinh danh vì những đóng góp xuất sắc cho cộng đồng.
The nominee's performance in the movie was praised by critics.
Sự thể hiện của ứng cử viên trong bộ phim đã được giới phê bình đánh giá cao.
The nominee is a talented musician with a promising future.
Ứng cử viên là một nhạc sĩ tài năng với tương lai đầy hứa hẹn.
The nominee received a standing ovation at the awards ceremony.
Ứng cử viên đã nhận được sự hoan nghênh đứng dậy tại buổi lễ trao giải.
The nominee's work ethic and dedication are truly commendable.
Tinh thần làm việc và sự tận tâm của ứng cử viên thực sự đáng ngưỡng mộ.
The nominee's film was a box office hit.
Bộ phim của ứng cử viên là một thành công lớn tại phòng vé.
The nominee's innovative approach to problem-solving impressed the judges.
Cách tiếp cận sáng tạo của ứng cử viên trong việc giải quyết vấn đề đã gây ấn tượng với các giám khảo.
The nominee's talent and hard work set them apart from the competition.
Tài năng và sự chăm chỉ của ứng cử viên đã giúp họ nổi bật so với những đối thủ khác.
I was a Republican nominee for Congress before that.
Tôi đã từng là ứng cử viên của Đảng Cộng hòa cho Quốc hội trước khi điều đó xảy ra.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasSo he will once again be the Republican nominee for president.
Vì vậy, ông sẽ một lần nữa là ứng cử viên tổng thống của Đảng Cộng hòa.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 CompilationTrump is actually possibly going to be the Republican nominee.
Thực tế, có khả năng Trump sẽ là ứng cử viên của Đảng Cộng hòa.
Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 CompilationHe announced directly, “I'm going to be the nominee.”
Ông ấy tuyên bố trực tiếp: “Tôi sẽ là ứng cử viên.”
Nguồn: The Economist - InternationalThe 16-year-old is a Nobel Peace Prize nominee.
Người tuổi 16 là ứng cử viên giải Nobel Hòa bình.
Nguồn: The Chronicles of Novel EventsA vote has been delayed on President Trump's Supreme Court nominee.
Việc bỏ phiếu về ứng cử viên Tòa án Tối cao của Tổng thống Trump đã bị trì hoãn.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 CollectionPresumptive Republican presidential nominee Donald Trump met with GOP leaders in Washington.
Ứng cử viên tổng thống của Đảng Cộng hòa được cho là có khả năng cao nhất, Donald Trump, đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo của Đảng GOP ở Washington.
Nguồn: AP Listening July 2016 CollectionThe next thing you know, they'll start using Alexa to present the nominees.
Chẳng mấy chốc, họ sẽ bắt đầu sử dụng Alexa để giới thiệu các ứng cử viên.
Nguồn: Listening DigestHe was the Republican nominee for vice president in 2012, though he wasn`t elected.
Ông là ứng cử viên phó tổng thống của Đảng Cộng hòa vào năm 2012, mặc dù ông không được bầu.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 CompilationEvery nominee, every Emmy nominee tonight has been knocked down at some point.
Mỗi ứng cử viên, mỗi ứng cử viên Emmy tối nay đều đã từng bị hạ gục ở một thời điểm nào đó.
Nguồn: The Washington PostMark is the nominee for Treasurer.
Mark là ứng cử viên cho chức vụ Thủ quỹ.
Elma was the nominee for Treasurer.
Elma là ứng cử viên cho vị trí Thủ quỹ.
Her fellow nominees include a Pulitzer prizewinner and a writer previously shortlisted for Britain's best-known literary gong, the Booker Prize.
Các ứng cử viên khác của cô bao gồm một người đoạt giải Pulitzer và một nhà văn đã từng được đề cử cho giải thưởng văn học danh giá nhất của Anh, Giải Booker.
The nominee for Best Actress gave a moving acceptance speech.
Ứng cử viên cho Nữ diễn viên xuất sắc nhất đã có bài phát biểu chấp nhận giải thưởng đầy cảm động.
The nominee for the award has a strong chance of winning.
Ứng cử viên cho giải thưởng có cơ hội chiến thắng rất cao.
The nominee was honored for their outstanding contributions to the community.
Ứng cử viên đã được vinh danh vì những đóng góp xuất sắc cho cộng đồng.
The nominee's performance in the movie was praised by critics.
Sự thể hiện của ứng cử viên trong bộ phim đã được giới phê bình đánh giá cao.
The nominee is a talented musician with a promising future.
Ứng cử viên là một nhạc sĩ tài năng với tương lai đầy hứa hẹn.
The nominee received a standing ovation at the awards ceremony.
Ứng cử viên đã nhận được sự hoan nghênh đứng dậy tại buổi lễ trao giải.
The nominee's work ethic and dedication are truly commendable.
Tinh thần làm việc và sự tận tâm của ứng cử viên thực sự đáng ngưỡng mộ.
The nominee's film was a box office hit.
Bộ phim của ứng cử viên là một thành công lớn tại phòng vé.
The nominee's innovative approach to problem-solving impressed the judges.
Cách tiếp cận sáng tạo của ứng cử viên trong việc giải quyết vấn đề đã gây ấn tượng với các giám khảo.
The nominee's talent and hard work set them apart from the competition.
Tài năng và sự chăm chỉ của ứng cử viên đã giúp họ nổi bật so với những đối thủ khác.
I was a Republican nominee for Congress before that.
Tôi đã từng là ứng cử viên của Đảng Cộng hòa cho Quốc hội trước khi điều đó xảy ra.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasSo he will once again be the Republican nominee for president.
Vì vậy, ông sẽ một lần nữa là ứng cử viên tổng thống của Đảng Cộng hòa.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 CompilationTrump is actually possibly going to be the Republican nominee.
Thực tế, có khả năng Trump sẽ là ứng cử viên của Đảng Cộng hòa.
Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 CompilationHe announced directly, “I'm going to be the nominee.”
Ông ấy tuyên bố trực tiếp: “Tôi sẽ là ứng cử viên.”
Nguồn: The Economist - InternationalThe 16-year-old is a Nobel Peace Prize nominee.
Người tuổi 16 là ứng cử viên giải Nobel Hòa bình.
Nguồn: The Chronicles of Novel EventsA vote has been delayed on President Trump's Supreme Court nominee.
Việc bỏ phiếu về ứng cử viên Tòa án Tối cao của Tổng thống Trump đã bị trì hoãn.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 CollectionPresumptive Republican presidential nominee Donald Trump met with GOP leaders in Washington.
Ứng cử viên tổng thống của Đảng Cộng hòa được cho là có khả năng cao nhất, Donald Trump, đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo của Đảng GOP ở Washington.
Nguồn: AP Listening July 2016 CollectionThe next thing you know, they'll start using Alexa to present the nominees.
Chẳng mấy chốc, họ sẽ bắt đầu sử dụng Alexa để giới thiệu các ứng cử viên.
Nguồn: Listening DigestHe was the Republican nominee for vice president in 2012, though he wasn`t elected.
Ông là ứng cử viên phó tổng thống của Đảng Cộng hòa vào năm 2012, mặc dù ông không được bầu.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 CompilationEvery nominee, every Emmy nominee tonight has been knocked down at some point.
Mỗi ứng cử viên, mỗi ứng cử viên Emmy tối nay đều đã từng bị hạ gục ở một thời điểm nào đó.
Nguồn: The Washington PostKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay