nonconsenting

[Mỹ]/[nɒn kənˈsɛntɪŋ]/
[Anh]/[nɒn kənˈsɛntɪŋ]/

Dịch

adj. Không cho hoặc không giữ sự đồng ý; không sẵn lòng; Liên quan đến một người không đồng ý.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonconsenting partner

Vietnamese_translation

nonconsenting adult

Vietnamese_translation

being nonconsenting

nonconsenting relationship

Vietnamese_translation

found nonconsenting

Vietnamese_translation

declared nonconsenting

Vietnamese_translation

nonconsenting actions

Vietnamese_translation

initially nonconsenting

Vietnamese_translation

completely nonconsenting

Vietnamese_translation

was nonconsenting

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the investigation focused on the allegations of nonconsenting sexual contact.

cuộc điều tra tập trung vào các cáo buộc về hành vi quan hệ tình dục không đồng ý.

it's crucial to respect someone's nonconsenting boundaries during interactions.

Điều quan trọng là phải tôn trọng ranh giới không đồng ý của ai đó trong các tương tác.

the law clearly prohibits any nonconsenting medical procedures.

Luật pháp rõ ràng cấm mọi thủ tục y tế không đồng ý.

we need to educate young people about the importance of recognizing nonconsenting behavior.

Chúng ta cần giáo dục giới trẻ về tầm quan trọng của việc nhận biết hành vi không đồng ý.

the defendant argued that the actions were not nonconsenting.

the court considered the victim's clearly stated nonconsenting wishes.

Tòa án xem xét mong muốn không đồng ý rõ ràng của nạn nhân.

ensuring nonconsenting participation is vital for ethical research practices.

Đảm bảo sự tham gia không đồng ý là rất quan trọng cho các phương pháp nghiên cứu có đạo đức.

the policy aims to prevent any instances of nonconsenting data collection.

Chính sách nhằm mục đích ngăn chặn mọi trường hợp thu thập dữ liệu không đồng ý.

the witness testified about the victim's repeated nonconsenting refusals.

Nhà chứng nhân khai về việc nạn nhân liên tục từ chối không đồng ý.

it is essential to obtain informed and nonconsenting consent for all activities.

Điều cần thiết là phải có được sự đồng ý không đồng ý và thông báo cho tất cả các hoạt động.

the organization promotes a culture of respect and avoids any nonconsenting interactions.

Tổ chức thúc đẩy văn hóa tôn trọng và tránh mọi tương tác không đồng ý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay