nonentities

[Mỹ]/nɒnˈɛntɪtiz/
[Anh]/nɑːnˈɛnɪtiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người hoặc vật không quan trọng; sinh vật không đáng kể

Cụm từ & Cách kết hợp

nonentities in society

những kẻ vô danh trong xã hội

political nonentities

những người không có tầm ảnh hưởng trong chính trị

nonentities of influence

những kẻ vô danh có ảnh hưởng

nonentities in business

những kẻ vô danh trong kinh doanh

cultural nonentities

những người không có tầm ảnh hưởng trong văn hóa

nonentities in history

những người không có tầm ảnh hưởng trong lịch sử

social nonentities

những người không có tầm ảnh hưởng trong xã hội

nonentities of note

những người không có tầm ảnh hưởng đáng chú ý

nonentities in art

những người không có tầm ảnh hưởng trong nghệ thuật

economic nonentities

những người không có tầm ảnh hưởng trong kinh tế

Câu ví dụ

in the grand scheme of things, they were mere nonentities.

trong cái nhìn tổng quan, họ chỉ là những kẻ vô danh.

many people consider those who don't contribute to society as nonentities.

nhiều người coi những người không đóng góp cho xã hội là những kẻ vô danh.

despite their efforts, they remained nonentities in the competitive market.

bất chấp những nỗ lực của họ, họ vẫn là những kẻ vô danh trên thị trường cạnh tranh.

he felt like a nonentity in a room full of successful people.

anh cảm thấy như một kẻ vô danh trong một căn phòng đầy những người thành công.

nonentities often struggle to find their place in the world.

những kẻ vô danh thường gặp khó khăn trong việc tìm thấy vị trí của họ trên thế giới.

her contributions were overlooked, making her feel like a nonentity.

những đóng góp của cô bị bỏ qua, khiến cô cảm thấy như một kẻ vô danh.

in the political arena, nonentities rarely make headlines.

trong lĩnh vực chính trị, những kẻ vô danh hiếm khi xuất hiện trên các tiêu đề.

they were treated as nonentities by the more influential members of the group.

họ bị đối xử như những kẻ vô danh bởi những thành viên có ảnh hưởng hơn trong nhóm.

being labeled as nonentities can be demoralizing for aspiring artists.

việc bị gắn nhãn là những kẻ vô danh có thể gây suy sụp tinh thần cho những nghệ sĩ đầy tham vọng.

nonentities often find it hard to assert themselves in discussions.

những kẻ vô danh thường thấy khó khăn trong việc khẳng định bản thân trong các cuộc thảo luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay