obediently

[Mỹ]/əu'bi:diəntli/
[Anh]/əˈbidɪəntlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách tuân thủ, phục tùng, hoặc trung thành.

Câu ví dụ

Anne trotted obediently beside her mother.

Anne chạy nhanh chóng và ngoan ngoãn bên cạnh mẹ của mình.

The dog followed obediently at her heels.

Con chó đi theo một cách ngoan ngoãn ở gót chân cô.

The sea obediently respects its boundary, and though it be but a belt of sand, it does not overleap the limit.

Biển tôn trọng biên giới của nó một cách ngoan ngoãn, và ngay cả khi nó chỉ là một dải cát, nó cũng không vượt quá giới hạn.

obediently wait in line

chờ hàng một cách ngoan ngoãn

obediently complete the task

hoàn thành nhiệm vụ một cách ngoan ngoãn

obediently obey the rules

tuân thủ các quy tắc một cách ngoan ngoãn

obediently follow the leader

đi theo người lãnh đạo một cách ngoan ngoãn

obediently comply with regulations

tuân thủ các quy định một cách ngoan ngoãn

obediently respond to commands

phản hồi các mệnh lệnh một cách ngoan ngoãn

obediently adhere to guidelines

tuân thủ các hướng dẫn một cách ngoan ngoãn

obediently listen to instructions

nghe theo hướng dẫn một cách ngoan ngoãn

Ví dụ thực tế

They all divided up obediently; Harry partnered Neville as usual.

Họ chia nhau một cách ngoan ngoãn; Harry hợp tác với Neville như thường lệ.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

I sipped at my soda obediently, and then drank more deeply, surprised by how thirsty I was.

Tôi nhấp nháp ly soda của mình một cách ngoan ngoãn, rồi uống sâu hơn, ngạc nhiên vì mình khát đến thế nào.

Nguồn: Twilight: Eclipse

I arose obediently and went down the beach.

Tôi đứng dậy một cách ngoan ngoãn và xuống bãi biển.

Nguồn: Sea Wolf (Part Two)

I stopped obediently in my walk toward the galley.

Tôi dừng lại một cách ngoan ngoãn khi đi về phía nhà bếp.

Nguồn: Sea Wolf (Volume 1)

Edmond had listened obediently but with fear in his heart.

Edmond đã lắng nghe một cách ngoan ngoãn nhưng với nỗi sợ hãi trong lòng.

Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected Edition

Charlotte followed obediently at his heels as They walked through a district of narrow, dirty streets.

Charlotte đi theo sau anh ta một cách ngoan ngoãn khi họ đi qua một khu vực có những con phố hẹp và bẩn thỉu.

Nguồn: Oliver Twist (abridged version)

He followed her obediently over the tall thin grass.

Anh ta đi theo cô ấy một cách ngoan ngoãn trên những ngọn cỏ cao và mỏng.

Nguồn: The Virgin Land (Part 2)

He drank again obediently and, slipping her arm through his, she pulled him to his feet.

Anh ta uống thêm một lần nữa một cách ngoan ngoãn và, luồn tay cô ấy qua tay anh, cô ấy kéo anh ta đứng dậy.

Nguồn: Gone with the Wind

" I'll thank you to let me manage my children, " cried Scarlett as Wade obediently trotted from the room.

“Tôi sẽ cảm ơn anh để tôi được quản lý các con mình, ” Scarlett hét lên khi Wade ngoan ngoãn rời khỏi phòng.

Nguồn: Gone with the Wind

Mendel obediently did as Nageli suggested, but quickly realized that hawkweed had none of the requisite features for studying heritability.

Mendel ngoan ngoãn làm theo lời đề nghị của Nageli, nhưng nhanh chóng nhận ra rằng hawkweed không có bất kỳ đặc điểm cần thiết nào để nghiên cứu khả năng di truyền.

Nguồn: A Brief History of Everything

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay