odious behavior
hành vi đáng ghét
spread odious rumors
tung tin đồn đáng ghét
a detestable occupation. Somethingodious is the object of disgust, aversion, or intense displeasure:
một nghề nghiệp đáng ghét. Một điều gì đó hèn tài là đối tượng của sự ghê tởm, phản cảm hoặc sự không hài lòng sâu sắc:
an odious smell filled the room
mùi hôi thối lan tỏa khắp căn phòng
he made an odious remark about her appearance
anh ấy đã đưa ra một nhận xét đáng khinh bỉ về vẻ ngoài của cô ấy
the dictator's odious regime oppressed its citizens
chế độ đáng khinh bỉ của nhà độc tài đã áp bức người dân của mình
the odious crime shocked the community
vụ án kinh hoàng đã gây sốc cho cộng đồng
her odious behavior alienated her friends
hành vi đáng khinh bỉ của cô ấy đã khiến bạn bè xa lánh cô ấy
an odious act of betrayal
một hành động phản bội đáng khinh bỉ
the odious character in the novel was universally despised
nhân vật đáng khinh bỉ trong tiểu thuyết bị mọi người khinh bỉ
the odious politician's corruption was exposed
sự tham nhũng của chính trị gia đáng khinh bỉ đã bị phanh phui
the odious taste of the medicine made him gag
vị thuốc đắng ngắt khiến anh ấy bị nôn
his odious behavior towards his colleagues led to his dismissal
hành vi đáng khinh bỉ của anh ấy đối với đồng nghiệp đã dẫn đến việc anh ấy bị sa thải
odious behavior
hành vi đáng ghét
spread odious rumors
tung tin đồn đáng ghét
a detestable occupation. Somethingodious is the object of disgust, aversion, or intense displeasure:
một nghề nghiệp đáng ghét. Một điều gì đó hèn tài là đối tượng của sự ghê tởm, phản cảm hoặc sự không hài lòng sâu sắc:
an odious smell filled the room
mùi hôi thối lan tỏa khắp căn phòng
he made an odious remark about her appearance
anh ấy đã đưa ra một nhận xét đáng khinh bỉ về vẻ ngoài của cô ấy
the dictator's odious regime oppressed its citizens
chế độ đáng khinh bỉ của nhà độc tài đã áp bức người dân của mình
the odious crime shocked the community
vụ án kinh hoàng đã gây sốc cho cộng đồng
her odious behavior alienated her friends
hành vi đáng khinh bỉ của cô ấy đã khiến bạn bè xa lánh cô ấy
an odious act of betrayal
một hành động phản bội đáng khinh bỉ
the odious character in the novel was universally despised
nhân vật đáng khinh bỉ trong tiểu thuyết bị mọi người khinh bỉ
the odious politician's corruption was exposed
sự tham nhũng của chính trị gia đáng khinh bỉ đã bị phanh phui
the odious taste of the medicine made him gag
vị thuốc đắng ngắt khiến anh ấy bị nôn
his odious behavior towards his colleagues led to his dismissal
hành vi đáng khinh bỉ của anh ấy đối với đồng nghiệp đã dẫn đến việc anh ấy bị sa thải
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay