| số nhiều | passengers |
flight passenger
hành khách bay
passenger cabin
cabin hành khách
passenger manifest
danh sách hành khách
passenger transport
vận chuyển hành khách
passenger car
xe du lịch
passenger traffic
lưu lượng hành khách
passenger flow
lưu lượng hành khách
passenger train
tàu chở khách
passenger vehicle
phương tiện chở khách
passenger volume
khối lượng hành khách
passenger ticket
vé hành khách
passenger ship
tàu chở khách
passenger service
dịch vụ hành khách
passenger plane
máy bay chở khách
passenger aircraft
máy bay chở khách
passenger compartment
khoang hành khách
passenger seat
ghế hành khách
passenger terminal
nhà ga hành khách
passenger liner
tàu khách du lịch
passenger capacity
sức chứa hành khách
transit passenger
hành khách quá cảnh
passenger depot
nhà ga hành khách
passenger elevator
thang máy chở khách
the passengers began to disembark.
Hành khách bắt đầu xuống tàu.
passenger traffic was light.
Lưu lượng hành khách thấp.
embark passengers and cargo
hàng khách và hàng hóa lên tàu.
the volume of passenger travel
Khối lượng đi lại của hành khách
desultory passengers were appearing.
Những hành khách lơ đãng bắt đầu xuất hiện.
passengers struggle with bags and briefcases.
Hành khách gặp khó khăn với túi xách và cặp táp.
decant passengers at an ideal site for lunch
rót hành khách tại một địa điểm lý tưởng để ăn trưa
density of freight (passenger or traffic)
mật độ hàng hóa (hành khách hoặc giao thông)
an outgoing passenger train.
một chuyến tàu chở khách đi.
ticket all passengers through to Amsterdam.
Vé cho tất cả hành khách đi Amsterdam.
The indignant passengers beat the pickpocket up.
Những hành khách tức giận đã đánh đập tên móc túi.
There were twenty passengers in the bus.
Có hai mươi hành khách trên xe buýt.
This train conveys passengers to London.
Tàu này đưa hành khách đến London.
Passengers with cargo must embark first.
Hành khách có hàng hóa phải lên tàu trước.
The stewardess hurried the passengers onto the plane.
Người đưa đón nhanh chóng hướng dẫn hành khách lên máy bay.
he was securely belted into the passenger seat.
Anh ấy đã được thắt dây an toàn chắc chắn vào ghế hành khách.
passengers travelling to destinations beyond London.
hành khách đi đến các điểm đến ngoài London.
The decision will affect about 400,000 passengers.
Quyết định sẽ ảnh hưởng đến khoảng 400.000 hành khách.
Nguồn: BBC Listening Collection October 2017The flight attendant asked the passengers to fasten their seat belts.
Người phục vụ trên chuyến bay yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.Number four is the Gremlin Special passengers.
Số bốn là hành khách đặc biệt của Gremlin.
Nguồn: Learn English with Matthew.Finally, Harry was the only passenger left.
Cuối cùng, Harry là hành khách duy nhất còn lại.
Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of AzkabanHe will now be an ideal passenger.
Anh ấy sẽ trở thành một hành khách lý tưởng.
Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)None of our passengers can change this note.
Không hành khách nào của chúng tôi có thể thay đổi ghi chú này.
Nguồn: New Concept English: British English Version, Book 1 (Translation)European airports will pick up those passengers instead.
Các sân bay châu Âu sẽ đón những hành khách đó thay vào đó.
Nguồn: The Economist (Summary)There had been 63 passengers on the bus.
Đã có 63 hành khách trên xe buýt.
Nguồn: VOA Daily Standard September 2021 CollectionThere are 6 billion rail passengers in France.
Có 6 tỷ hành khách đi tàu ở Pháp.
Nguồn: NPR News September 2015 CollectionYou're a passenger on the Starship Avalon.
Bạn là hành khách trên tàu Starship Avalon.
Nguồn: Go blank axis versionflight passenger
hành khách bay
passenger cabin
cabin hành khách
passenger manifest
danh sách hành khách
passenger transport
vận chuyển hành khách
passenger car
xe du lịch
passenger traffic
lưu lượng hành khách
passenger flow
lưu lượng hành khách
passenger train
tàu chở khách
passenger vehicle
phương tiện chở khách
passenger volume
khối lượng hành khách
passenger ticket
vé hành khách
passenger ship
tàu chở khách
passenger service
dịch vụ hành khách
passenger plane
máy bay chở khách
passenger aircraft
máy bay chở khách
passenger compartment
khoang hành khách
passenger seat
ghế hành khách
passenger terminal
nhà ga hành khách
passenger liner
tàu khách du lịch
passenger capacity
sức chứa hành khách
transit passenger
hành khách quá cảnh
passenger depot
nhà ga hành khách
passenger elevator
thang máy chở khách
the passengers began to disembark.
Hành khách bắt đầu xuống tàu.
passenger traffic was light.
Lưu lượng hành khách thấp.
embark passengers and cargo
hàng khách và hàng hóa lên tàu.
the volume of passenger travel
Khối lượng đi lại của hành khách
desultory passengers were appearing.
Những hành khách lơ đãng bắt đầu xuất hiện.
passengers struggle with bags and briefcases.
Hành khách gặp khó khăn với túi xách và cặp táp.
decant passengers at an ideal site for lunch
rót hành khách tại một địa điểm lý tưởng để ăn trưa
density of freight (passenger or traffic)
mật độ hàng hóa (hành khách hoặc giao thông)
an outgoing passenger train.
một chuyến tàu chở khách đi.
ticket all passengers through to Amsterdam.
Vé cho tất cả hành khách đi Amsterdam.
The indignant passengers beat the pickpocket up.
Những hành khách tức giận đã đánh đập tên móc túi.
There were twenty passengers in the bus.
Có hai mươi hành khách trên xe buýt.
This train conveys passengers to London.
Tàu này đưa hành khách đến London.
Passengers with cargo must embark first.
Hành khách có hàng hóa phải lên tàu trước.
The stewardess hurried the passengers onto the plane.
Người đưa đón nhanh chóng hướng dẫn hành khách lên máy bay.
he was securely belted into the passenger seat.
Anh ấy đã được thắt dây an toàn chắc chắn vào ghế hành khách.
passengers travelling to destinations beyond London.
hành khách đi đến các điểm đến ngoài London.
The decision will affect about 400,000 passengers.
Quyết định sẽ ảnh hưởng đến khoảng 400.000 hành khách.
Nguồn: BBC Listening Collection October 2017The flight attendant asked the passengers to fasten their seat belts.
Người phục vụ trên chuyến bay yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.Number four is the Gremlin Special passengers.
Số bốn là hành khách đặc biệt của Gremlin.
Nguồn: Learn English with Matthew.Finally, Harry was the only passenger left.
Cuối cùng, Harry là hành khách duy nhất còn lại.
Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of AzkabanHe will now be an ideal passenger.
Anh ấy sẽ trở thành một hành khách lý tưởng.
Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)None of our passengers can change this note.
Không hành khách nào của chúng tôi có thể thay đổi ghi chú này.
Nguồn: New Concept English: British English Version, Book 1 (Translation)European airports will pick up those passengers instead.
Các sân bay châu Âu sẽ đón những hành khách đó thay vào đó.
Nguồn: The Economist (Summary)There had been 63 passengers on the bus.
Đã có 63 hành khách trên xe buýt.
Nguồn: VOA Daily Standard September 2021 CollectionThere are 6 billion rail passengers in France.
Có 6 tỷ hành khách đi tàu ở Pháp.
Nguồn: NPR News September 2015 CollectionYou're a passenger on the Starship Avalon.
Bạn là hành khách trên tàu Starship Avalon.
Nguồn: Go blank axis versionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay