| số nhiều | peevishnesses |
her peevishness
tính hay cáu kỉnh của cô ấy
his peevishness
tính hay cáu kỉnh của anh ấy
child's peevishness
tính hay cáu kỉnh của trẻ
peevishness in conversation
tính hay cáu kỉnh trong cuộc trò chuyện
peevishness and irritation
tính hay cáu kỉnh và khó chịu
peevishness at work
tính hay cáu kỉnh tại nơi làm việc
peevishness of children
tính hay cáu kỉnh của trẻ em
peevishness in adults
tính hay cáu kỉnh ở người lớn
peevishness over details
tính hay cáu kỉnh về những chi tiết nhỏ
peevishness and mood
tính hay cáu kỉnh và tâm trạng
her peevishness was evident during the meeting.
tính hay cáu kỉnh của cô ấy đã thể hiện rõ trong cuộc họp.
he tried to hide his peevishness when things went wrong.
anh ấy đã cố gắng che giấu tính hay cáu kỉnh của mình khi mọi thứ không suôn sẻ.
the child's peevishness was due to lack of sleep.
tính hay cáu kỉnh của đứa trẻ là do thiếu ngủ.
her constant peevishness made it difficult to work with her.
tính hay cáu kỉnh liên tục của cô ấy khiến mọi người khó làm việc với cô ấy.
he managed to suppress his peevishness in public.
anh ấy đã cố gắng kìm chế tính hay cáu kỉnh của mình trước công chúng.
his peevishness often led to misunderstandings.
tính hay cáu kỉnh của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.
she expressed her peevishness through sarcastic remarks.
cô ấy bày tỏ sự cáu kỉnh của mình thông qua những lời nhận xét mỉa mai.
despite his peevishness, he is a talented artist.
mặc dù hay cáu kỉnh, anh ấy là một nghệ sĩ tài năng.
his peevishness was a result of stress at work.
tính hay cáu kỉnh của anh ấy là kết quả của căng thẳng tại nơi làm việc.
she couldn't help but show her peevishness when waiting.
cô ấy không thể không thể hiện sự cáu kỉnh của mình khi chờ đợi.
her peevishness
tính hay cáu kỉnh của cô ấy
his peevishness
tính hay cáu kỉnh của anh ấy
child's peevishness
tính hay cáu kỉnh của trẻ
peevishness in conversation
tính hay cáu kỉnh trong cuộc trò chuyện
peevishness and irritation
tính hay cáu kỉnh và khó chịu
peevishness at work
tính hay cáu kỉnh tại nơi làm việc
peevishness of children
tính hay cáu kỉnh của trẻ em
peevishness in adults
tính hay cáu kỉnh ở người lớn
peevishness over details
tính hay cáu kỉnh về những chi tiết nhỏ
peevishness and mood
tính hay cáu kỉnh và tâm trạng
her peevishness was evident during the meeting.
tính hay cáu kỉnh của cô ấy đã thể hiện rõ trong cuộc họp.
he tried to hide his peevishness when things went wrong.
anh ấy đã cố gắng che giấu tính hay cáu kỉnh của mình khi mọi thứ không suôn sẻ.
the child's peevishness was due to lack of sleep.
tính hay cáu kỉnh của đứa trẻ là do thiếu ngủ.
her constant peevishness made it difficult to work with her.
tính hay cáu kỉnh liên tục của cô ấy khiến mọi người khó làm việc với cô ấy.
he managed to suppress his peevishness in public.
anh ấy đã cố gắng kìm chế tính hay cáu kỉnh của mình trước công chúng.
his peevishness often led to misunderstandings.
tính hay cáu kỉnh của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.
she expressed her peevishness through sarcastic remarks.
cô ấy bày tỏ sự cáu kỉnh của mình thông qua những lời nhận xét mỉa mai.
despite his peevishness, he is a talented artist.
mặc dù hay cáu kỉnh, anh ấy là một nghệ sĩ tài năng.
his peevishness was a result of stress at work.
tính hay cáu kỉnh của anh ấy là kết quả của căng thẳng tại nơi làm việc.
she couldn't help but show her peevishness when waiting.
cô ấy không thể không thể hiện sự cáu kỉnh của mình khi chờ đợi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay