penalizes offenders
phạt những người vi phạm
penalizes behavior
phạt hành vi
penalizes actions
phạt các hành động
penalizes violations
phạt các vi phạm
penalizes misconduct
phạt các hành vi sai trái
penalizes cheating
phạt gian lận
penalizes fraud
phạt lừa đảo
penalizes negligence
phạt sự cẩu thả
penalizes late submissions
phạt việc nộp trễ hạn
penalizes noncompliance
phạt sự không tuân thủ
the system penalizes those who fail to comply with the rules.
hệ thống sẽ phạt những người không tuân thủ các quy tắc.
he believes that the law penalizes minor offenses too harshly.
anh ta tin rằng luật pháp phạt những hành vi vi phạm nhỏ quá nghiêm khắc.
the new policy penalizes companies that pollute the environment.
chính sách mới phạt các công ty gây ô nhiễm môi trường.
she feels that the school penalizes students for being late.
cô ấy cảm thấy rằng trường học phạt học sinh vì đến muộn.
the game penalizes players for unsportsmanlike conduct.
trò chơi phạt người chơi vì hành vi thiếu fair play.
the government penalizes tax evasion with severe fines.
chính phủ phạt trốn thuế bằng mức phạt nghiêm khắc.
his actions penalize the entire team during the competition.
hành động của anh ấy phạt toàn đội trong suốt cuộc thi.
the contract penalizes breaches with significant penalties.
hợp đồng phạt vi phạm bằng các mức phạt đáng kể.
many argue that the system unfairly penalizes the poor.
nhiều người cho rằng hệ thống phân biệt đối xử và phạt người nghèo một cách bất công.
the teacher penalizes students for not completing their assignments.
giáo viên phạt học sinh vì không hoàn thành bài tập của họ.
penalizes offenders
phạt những người vi phạm
penalizes behavior
phạt hành vi
penalizes actions
phạt các hành động
penalizes violations
phạt các vi phạm
penalizes misconduct
phạt các hành vi sai trái
penalizes cheating
phạt gian lận
penalizes fraud
phạt lừa đảo
penalizes negligence
phạt sự cẩu thả
penalizes late submissions
phạt việc nộp trễ hạn
penalizes noncompliance
phạt sự không tuân thủ
the system penalizes those who fail to comply with the rules.
hệ thống sẽ phạt những người không tuân thủ các quy tắc.
he believes that the law penalizes minor offenses too harshly.
anh ta tin rằng luật pháp phạt những hành vi vi phạm nhỏ quá nghiêm khắc.
the new policy penalizes companies that pollute the environment.
chính sách mới phạt các công ty gây ô nhiễm môi trường.
she feels that the school penalizes students for being late.
cô ấy cảm thấy rằng trường học phạt học sinh vì đến muộn.
the game penalizes players for unsportsmanlike conduct.
trò chơi phạt người chơi vì hành vi thiếu fair play.
the government penalizes tax evasion with severe fines.
chính phủ phạt trốn thuế bằng mức phạt nghiêm khắc.
his actions penalize the entire team during the competition.
hành động của anh ấy phạt toàn đội trong suốt cuộc thi.
the contract penalizes breaches with significant penalties.
hợp đồng phạt vi phạm bằng các mức phạt đáng kể.
many argue that the system unfairly penalizes the poor.
nhiều người cho rằng hệ thống phân biệt đối xử và phạt người nghèo một cách bất công.
the teacher penalizes students for not completing their assignments.
giáo viên phạt học sinh vì không hoàn thành bài tập của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay