penetrations

[Mỹ]/ˌpɛnɪˈtreɪʃənz/
[Anh]/ˌpɛnəˈtreɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động thâm nhập hoặc trạng thái bị thâm nhập; quá trình đi qua hoặc xâm nhập vào một cái gì đó; đột phá quân sự; sự đưa vào của dương vật nam.

Cụm từ & Cách kết hợp

deep penetrations

các cuộc xâm nhập sâu

multiple penetrations

nhiều cuộc xâm nhập

rapid penetrations

các cuộc xâm nhập nhanh chóng

successful penetrations

các cuộc xâm nhập thành công

targeted penetrations

các cuộc xâm nhập có mục tiêu

uncontrolled penetrations

các cuộc xâm nhập không kiểm soát

strategic penetrations

các cuộc xâm nhập chiến lược

illegal penetrations

các cuộc xâm nhập bất hợp pháp

surface penetrations

các cuộc xâm nhập bề mặt

subsurface penetrations

các cuộc xâm nhập dưới bề mặt

Câu ví dụ

the scientist studied the penetrations of sound waves in different materials.

các nhà khoa học đã nghiên cứu sự thâm nhập của sóng âm trong các vật liệu khác nhau.

we need to analyze the penetrations of light through various filters.

chúng tôi cần phân tích sự thâm nhập của ánh sáng qua nhiều bộ lọc khác nhau.

the military conducted tests on the penetrations of their new armor.

quân đội đã tiến hành các thử nghiệm về khả năng xuyên của áo giáp mới của họ.

she was fascinated by the penetrations of ink on different paper types.

cô ấy bị mê hoặc bởi sự thâm nhập của mực trên các loại giấy khác nhau.

the research focused on the penetrations of roots in urban soil.

nghiên cứu tập trung vào sự thâm nhập của rễ cây trong đất đô thị.

the engineer measured the penetrations of water into the concrete.

kỹ sư đã đo lường sự thâm nhập của nước vào bê tông.

they observed the penetrations of bacteria in different environments.

họ quan sát sự thâm nhập của vi khuẩn trong các môi trường khác nhau.

understanding the penetrations of heat can improve insulation materials.

hiểu rõ sự thâm nhập của nhiệt có thể cải thiện vật liệu cách nhiệt.

the report highlighted the penetrations of pollutants in the water supply.

báo cáo nêu bật sự thâm nhập của các chất gây ô nhiễm vào nguồn cung cấp nước.

penetrations of digital media into traditional markets are increasing.

sự thâm nhập của phương tiện kỹ thuật số vào thị trường truyền thống đang tăng lên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay