penis

[Mỹ]/'piːnɪs/
[Anh]/'pinɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cơ quan sinh dục nam

Câu ví dụ

With these proofs.it is reasonable to conclude that offspringcake is the totem of penis worship and a typical mark of ancient phallism.

Với những bằng chứng này, có thể kết luận một cách hợp lý rằng offspringcake là biểu tượng của việc thờ dương vật và là dấu hiệu điển hình của chủ nghĩa phallism cổ đại.

The rare males have sub-spherical frontal knobs, with spines and mechanoreceptor on surfaces.In the basal part of penis, the rare males have evident spine-like outgrowths.

Những con đực hiếm có các nốt sần hình cầu dưới hình cầu, có gai và cơ quan cảm thụ trên bề mặt. Ở phần gốc của dương vật, những con đực hiếm có các mọc gai rõ rệt.

He felt a sharp pain in his penis.

Anh cảm thấy đau nhói ở dương vật.

She accidentally saw his erect penis.

Cô vô tình nhìn thấy dương vật cương cứng của anh.

The doctor examined his penis for any abnormalities.

Bác sĩ kiểm tra dương vật của anh để xem có bất thường gì không.

He was embarrassed when his penis was exposed.

Anh cảm thấy xấu hổ khi dương vật của anh bị lộ ra.

Many men worry about the size of their penis.

Nhiều người đàn ông lo lắng về kích thước của dương vật của họ.

She gently touched his flaccid penis.

Cô nhẹ nhàng chạm vào dương vật của anh khi nó không cương.

The advertisement promised a larger penis size with their product.

Quảng cáo hứa hẹn kích thước dương vật lớn hơn với sản phẩm của họ.

Ví dụ thực tế

That will be even better than Mr. Smith's pathetic penis.

Chắc chắn sẽ còn tốt hơn cả cái dương vật đáng thương của ông Smith.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

But the challenge has been 1) persuading grown men to have penis surgery, while also making it clear that, if you do get circumcised, you still have to practice safe sex.

Nhưng thách thức là 1) thuyết phục đàn ông trưởng thành phẫu thuật dương vật, đồng thời làm rõ rằng, nếu bạn cắt bao quy đầu thì vẫn phải thực hành quan hệ tình dục an toàn.

Nguồn: SciShow Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay