permeabilities

[Mỹ]/ˌpɜːmɪəˈbɪlɪtiz/
[Anh]/ˌpɜrmiəˈbɪlɪtiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc thấm qua; khả năng cho phép các chất đi qua

Cụm từ & Cách kết hợp

high permeabilities

độ thấm cao

low permeabilities

độ thấm thấp

variable permeabilities

độ thấm thay đổi

effective permeabilities

độ thấm hiệu quả

measured permeabilities

độ thấm đo được

rock permeabilities

độ thấm của đá

soil permeabilities

độ thấm của đất

fluid permeabilities

độ thấm của chất lỏng

average permeabilities

độ thấm trung bình

apparent permeabilities

độ thấm biểu kiến

Câu ví dụ

the permeabilities of different materials affect their water retention capabilities.

độ thấm của các vật liệu khác nhau ảnh hưởng đến khả năng giữ nước của chúng.

scientists study the permeabilities of soil to understand groundwater flow.

các nhà khoa học nghiên cứu độ thấm của đất để hiểu dòng chảy nước ngầm.

higher permeabilities can lead to increased erosion in riverbanks.

độ thấm cao hơn có thể dẫn đến xói mòn gia tăng ở bờ sông.

the permeabilities of rocks vary significantly depending on their composition.

độ thấm của đá khác nhau đáng kể tùy thuộc vào thành phần của chúng.

permeabilities are crucial in the design of effective drainage systems.

độ thấm rất quan trọng trong thiết kế các hệ thống thoát nước hiệu quả.

understanding the permeabilities of membranes is essential in filtration processes.

hiểu rõ độ thấm của màng là điều cần thiết trong các quy trình lọc.

permeabilities can influence how pollutants spread in the environment.

độ thấm có thể ảnh hưởng đến cách các chất ô nhiễm lan truyền trong môi trường.

researchers measure the permeabilities of various substances for industrial applications.

các nhà nghiên cứu đo độ thấm của các chất khác nhau để sử dụng trong công nghiệp.

the permeabilities of different geological layers impact oil extraction methods.

độ thấm của các lớp địa chất khác nhau ảnh hưởng đến các phương pháp khai thác dầu.

in construction, the permeabilities of materials determine their suitability for specific projects.

trong xây dựng, độ thấm của vật liệu quyết định tính phù hợp của chúng cho các dự án cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay