petrified

[Mỹ]/'petrifaid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hóa đá, trở nên hóa thạch;
adj. bị tê liệt vì sợ hãi.
Word Forms
thì quá khứpetrified
quá khứ phân từpetrified

Cụm từ & Cách kết hợp

completely petrified

hoàn toàn kinh hoàng

petrified with fear

kinh hoàng vì sợ hãi

petrified expression

biểu cảm kinh hoàng

Câu ví dụ

She was petrified with fear when she saw the ghost.

Cô ấy đã sợ hãi đến mức cứng đờ khi nhìn thấy bóng ma.

The loud noise petrified the little child.

Tiếng ồn lớn khiến đứa trẻ nhỏ sợ hãi đến mức cứng đờ.

He stood petrified, unable to move, as the bear approached.

Anh ấy đứng đờ người, không thể cử động, khi con gấu tiến lại gần.

The petrified wood was millions of years old.

Đó là gỗ hóa thạch hàng triệu năm tuổi.

The petrified expression on her face revealed her shock.

Biểu cảm đờ đẫn trên khuôn mặt cô ấy cho thấy sự sốc của cô.

The petrified remains of ancient creatures were discovered in the cave.

Những tàn tích hóa thạch của những sinh vật cổ đại đã được phát hiện trong hang động.

He felt petrified at the thought of giving a speech in front of a large audience.

Anh cảm thấy sợ hãi đến mức cứng đờ khi nghĩ đến việc phải thuyết trình trước một khán giả lớn.

The petrified city ruins were a haunting reminder of the past.

Những tàn tích thành phố hóa thạch là một lời nhắc nhở ám ảnh về quá khứ.

She was petrified by the sight of the car accident.

Cô ấy sợ hãi đến mức cứng đờ khi nhìn thấy tai nạn xe hơi.

The petrified cat remained frozen in place as the dog approached.

Con mèo đờ người vẫn đứng im như tượng khi con chó tiến lại gần.

Ví dụ thực tế

The monster in the film petrified the baby.

Quái vật trong phim đã khiến đứa bé sợ thán.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Tonight, we will be able to revive those people who have been Petrified.

Tối nay, chúng ta sẽ có thể hồi sinh những người đã bị hóa đá.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Was Maverick pointing or was he petrified?

Maverick đang chỉ hay là anh ấy sợ hãi?

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

They were petrified by the wreckage of the plane after the crash.

Họ bị hóa đá bởi những mảnh vỡ của máy bay sau vụ rơi.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

You can imagine how petrified these people are.

Bạn có thể tưởng tượng được mức độ sợ hãi của những người này.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 Collection

Many of the students looked petrified.

Nhiều sinh viên trông có vẻ sợ hãi.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

" My cat has been Petrified! " he shrieked, his eyes popping.

"Mèo của tôi đã bị hóa đá!" anh ta thét lên, mắt anh ta mở to.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Winky's petrified brown eyes were visible through her fingers.

Đôi mắt nâu hóa đá của Winky có thể nhìn thấy qua ngón tay của cô ấy.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Here, he says, visitors take small pieces of petrified wood.

Ở đây, ông ấy nói, du khách lấy những mảnh gỗ hóa đá nhỏ.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

No, no. It's you are petrified.

Không, không. Là do bạn sợ hãi.

Nguồn: Anecdotes of celebrities

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay