phenomenal

[Mỹ]/fəˈnɒmɪnl/
[Anh]/fəˈnɑːmɪnl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đáng chú ý

Câu ví dụ

He is a phenomenal runner.

Anh ấy là một người chạy xuất sắc.

a phenomenal feat of memory.

một kỳ công phi thường về trí nhớ.

the town expanded at a phenomenal rate.

thị trấn đã mở rộng với tốc độ phi thường.

One way this might happen is by a sort of causal overdetermination: physical states causally determine behavior, but phenomenal states cause behavior at the same time.

Một cách mà điều này có thể xảy ra là thông qua một dạng nhân quả quá định: trạng thái vật lý xác định hành vi một cách nhân quả, nhưng trạng thái kinh nghiệm cũng gây ra hành vi đồng thời.

her performance was phenomenal

kết quả trình diễn của cô ấy thật phi thường.

the film received phenomenal reviews

bộ phim đã nhận được những đánh giá phi thường.

the impact of the new technology was phenomenal

tác động của công nghệ mới là phi thường.

a phenomenal increase in sales

mức tăng doanh số phi thường.

her transformation was phenomenal

sự biến đổi của cô ấy thật phi thường.

the support from the community was phenomenal

sự hỗ trợ từ cộng đồng thật phi thường.

Ví dụ thực tế

So that is phenomenal for the world.

Điều đó thật tuyệt vời cho thế giới.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

The human immune system is quite phenomenal.

Hệ miễn dịch của con người thực sự rất phi thường.

Nguồn: Bill Gates on Reading

Well, there are some really phenomenal teachers.

Thật vậy, có một số giáo viên thực sự phi thường.

Nguồn: The Ellen Show

The casualty rates are just absolutely phenomenal at all these.

Tỷ lệ thương vong ở tất cả những nơi này thực sự rất phi thường.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Well, they connect to the human immune system, which is itself, really phenomenal.

Thật vậy, chúng kết nối với hệ miễn dịch của con người, vốn đã rất phi thường.

Nguồn: Gates Annual Letter - 2020

The most unbelievably phenomenal thing has happened!

Thứ phi thường nhất từ trước đến nay đã xảy ra!

Nguồn: Emma's delicious English

He called the shilling " a phenomenal discovery" .

Ông gọi đồng shilling là "một khám phá phi thường".

Nguồn: VOA Special October 2021 Collection

Suet pastry is phenomenal, baked or steamed.

Bánh nướng bột suet là tuyệt vời, có thể nướng hoặc hấp.

Nguồn: Gourmet Base

The growth in China has been phenomenal.

Sự tăng trưởng ở Trung Quốc là phi thường.

Nguồn: CRI Online October 2019 Collection

" It was a phenomenal ride, " Whitson said.

". Đó là một chuyến đi phi thường," Whitson nói.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay