| số nhiều | pilgrims |
religious pilgrim
linh hồn hành hương
pilgrim destination
điểm đến hành hương
pilgrim site
địa điểm hành hương
holy pilgrimage
hành hương thiêng liêng
the pilgrims broke into song .
những người hành hương bất ngờ cất tiếng hát.
Pilgrim's Progress is an allegory of the spiritual journey.
Pilgrim's Progress là một ẩn dụ về hành trình tâm linh.
I fell back in my chair. The pilgrims fell to their knees.
Tôi ngả người ra sau trên ghế. Những người hành hương quỳ xuống.
in ‘pilgrim’, from Latin ‘peregrinus’, the first ‘r’ is dissimilated to ‘l’.
trong 'pilgrim', từ tiếng Latinh 'peregrinus', chữ 'r' đầu tiên bị thay đổi thành 'l'.
In the Canterbury Tales there is an apocalypticism for both Chaucer's pilgrims and readers.
Trong Canterbury Tales, có một chủ nghĩa tận thế cho cả những người hành hương và độc giả của Chaucer.
A petty pharmaceutic firm conducted a pilot scheme among pilgrims with piercing eyes.
Một công ty dược phẩm nhỏ đã tiến hành một chương trình thử nghiệm trong số những người hành hương có đôi mắt sắc sảo.
Possibly the point here is not the sheer quantity but the inner attitude of the Pilgrim: the starets wishes to test his obedience and readiness to fulfil an appointed task without deviation.
Có thể điểm quan trọng ở đây không phải là số lượng thuần túy mà là thái độ nội tâm của người hành hương: người cha tinh tấn muốn kiểm tra sự vâng lệnh và sẵn sàng thực hiện một nhiệm vụ được giao mà không hề chệch hướng.
religious pilgrim
linh hồn hành hương
pilgrim destination
điểm đến hành hương
pilgrim site
địa điểm hành hương
holy pilgrimage
hành hương thiêng liêng
the pilgrims broke into song .
những người hành hương bất ngờ cất tiếng hát.
Pilgrim's Progress is an allegory of the spiritual journey.
Pilgrim's Progress là một ẩn dụ về hành trình tâm linh.
I fell back in my chair. The pilgrims fell to their knees.
Tôi ngả người ra sau trên ghế. Những người hành hương quỳ xuống.
in ‘pilgrim’, from Latin ‘peregrinus’, the first ‘r’ is dissimilated to ‘l’.
trong 'pilgrim', từ tiếng Latinh 'peregrinus', chữ 'r' đầu tiên bị thay đổi thành 'l'.
In the Canterbury Tales there is an apocalypticism for both Chaucer's pilgrims and readers.
Trong Canterbury Tales, có một chủ nghĩa tận thế cho cả những người hành hương và độc giả của Chaucer.
A petty pharmaceutic firm conducted a pilot scheme among pilgrims with piercing eyes.
Một công ty dược phẩm nhỏ đã tiến hành một chương trình thử nghiệm trong số những người hành hương có đôi mắt sắc sảo.
Possibly the point here is not the sheer quantity but the inner attitude of the Pilgrim: the starets wishes to test his obedience and readiness to fulfil an appointed task without deviation.
Có thể điểm quan trọng ở đây không phải là số lượng thuần túy mà là thái độ nội tâm của người hành hương: người cha tinh tấn muốn kiểm tra sự vâng lệnh và sẵn sàng thực hiện một nhiệm vụ được giao mà không hề chệch hướng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay