| số nhiều | pilgrimages |
religious pilgrimage
hành hương tôn giáo
pilgrimage site
địa điểm hành hương
going on a pilgrimage
đi hành hương
An international religious community called Taize organized this pilgrimage.
Một cộng đồng tôn giáo quốc tế có tên là Taize đã tổ chức cuộc hành hương này.
Nguồn: Global Slow EnglishBefore setting off for Europe, I made a pilgrimage to McDonough's office in Charlottesville, Virginia.
Trước khi lên đường đến châu Âu, tôi đã thực hiện một cuộc hành hương đến văn phòng của McDonough ở Charlottesville, Virginia.
Nguồn: National Geographic AnthologyIt looks and feels like a pilgrimage.
Nó trông và cảm thấy như một cuộc hành hương.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 CollectionSome who had been enslaved made annual pilgrimages back to Galveston on June 19 with their descendants.
Một số người từng bị nô lệ đã thực hiện các cuộc hành hương hàng năm trở lại Galveston vào ngày 19 tháng 6 cùng với con cháu của họ.
Nguồn: NewsweekLike him, we can make pilgrimages.
Giống như anh ấy, chúng ta có thể thực hiện các cuộc hành hương.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 CollectionWander down to the sparkling sea to discover why so many travelers make the pilgrimage to Los Cabos.
Đi dạo xuống biển lấp lánh để khám phá tại sao rất nhiều du khách thực hiện cuộc hành hương đến Los Cabos.
Nguồn: Cloud Travel HandbookLoren.The man was a monk on a pilgrimage.
Loren.Người đàn ông là một tu sĩ trong một cuộc hành hương.
Nguồn: The Early SessionsKawakarpo, crown of the Hengduan range, is a site of holy pilgrimage.
Kawakarpo, vương miện của dãy Hengduan, là một địa điểm hành hương thiêng liêng.
Nguồn: Beautiful ChinaIran and Saudi Arabia have discussed ways to facilitate the Hajj pilgrimage for Iranians and boost economic cooperation.
Iran và Ả Rập Saudi đã thảo luận về các cách để tạo điều kiện cho cuộc hành hương Hajj của người Iran và thúc đẩy hợp tác kinh tế.
Nguồn: CRI Online May 2023 CollectionWhile for a select few, the pilgrimage is a time-honored tradition.
Trong khi đối với một số ít, cuộc hành hương là một truyền thống lâu đời.
Nguồn: 2018 Best Hits Compilationreligious pilgrimage
hành hương tôn giáo
pilgrimage site
địa điểm hành hương
going on a pilgrimage
đi hành hương
An international religious community called Taize organized this pilgrimage.
Một cộng đồng tôn giáo quốc tế có tên là Taize đã tổ chức cuộc hành hương này.
Nguồn: Global Slow EnglishBefore setting off for Europe, I made a pilgrimage to McDonough's office in Charlottesville, Virginia.
Trước khi lên đường đến châu Âu, tôi đã thực hiện một cuộc hành hương đến văn phòng của McDonough ở Charlottesville, Virginia.
Nguồn: National Geographic AnthologyIt looks and feels like a pilgrimage.
Nó trông và cảm thấy như một cuộc hành hương.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 CollectionSome who had been enslaved made annual pilgrimages back to Galveston on June 19 with their descendants.
Một số người từng bị nô lệ đã thực hiện các cuộc hành hương hàng năm trở lại Galveston vào ngày 19 tháng 6 cùng với con cháu của họ.
Nguồn: NewsweekLike him, we can make pilgrimages.
Giống như anh ấy, chúng ta có thể thực hiện các cuộc hành hương.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 CollectionWander down to the sparkling sea to discover why so many travelers make the pilgrimage to Los Cabos.
Đi dạo xuống biển lấp lánh để khám phá tại sao rất nhiều du khách thực hiện cuộc hành hương đến Los Cabos.
Nguồn: Cloud Travel HandbookLoren.The man was a monk on a pilgrimage.
Loren.Người đàn ông là một tu sĩ trong một cuộc hành hương.
Nguồn: The Early SessionsKawakarpo, crown of the Hengduan range, is a site of holy pilgrimage.
Kawakarpo, vương miện của dãy Hengduan, là một địa điểm hành hương thiêng liêng.
Nguồn: Beautiful ChinaIran and Saudi Arabia have discussed ways to facilitate the Hajj pilgrimage for Iranians and boost economic cooperation.
Iran và Ả Rập Saudi đã thảo luận về các cách để tạo điều kiện cho cuộc hành hương Hajj của người Iran và thúc đẩy hợp tác kinh tế.
Nguồn: CRI Online May 2023 CollectionWhile for a select few, the pilgrimage is a time-honored tradition.
Trong khi đối với một số ít, cuộc hành hương là một truyền thống lâu đời.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay