pilgrimage

[Mỹ]/'pɪlgrɪmɪdʒ/
[Anh]/'pɪlɡrɪmɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyến đi của một người hành hương
Word Forms
số nhiềupilgrimages

Cụm từ & Cách kết hợp

religious pilgrimage

hành hương tôn giáo

pilgrimage site

địa điểm hành hương

Câu ví dụ

going on a pilgrimage

đi hành hương

Ví dụ thực tế

An international religious community called Taize organized this pilgrimage.

Một cộng đồng tôn giáo quốc tế có tên là Taize đã tổ chức cuộc hành hương này.

Nguồn: Global Slow English

Before setting off for Europe, I made a pilgrimage to McDonough's office in Charlottesville, Virginia.

Trước khi lên đường đến châu Âu, tôi đã thực hiện một cuộc hành hương đến văn phòng của McDonough ở Charlottesville, Virginia.

Nguồn: National Geographic Anthology

It looks and feels like a pilgrimage.

Nó trông và cảm thấy như một cuộc hành hương.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

Some who had been enslaved made annual pilgrimages back to Galveston on June 19 with their descendants.

Một số người từng bị nô lệ đã thực hiện các cuộc hành hương hàng năm trở lại Galveston vào ngày 19 tháng 6 cùng với con cháu của họ.

Nguồn: Newsweek

Like him, we can make pilgrimages.

Giống như anh ấy, chúng ta có thể thực hiện các cuộc hành hương.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

Wander down to the sparkling sea to discover why so many travelers make the pilgrimage to Los Cabos.

Đi dạo xuống biển lấp lánh để khám phá tại sao rất nhiều du khách thực hiện cuộc hành hương đến Los Cabos.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

Loren.The man was a monk on a pilgrimage.

Loren.Người đàn ông là một tu sĩ trong một cuộc hành hương.

Nguồn: The Early Sessions

Kawakarpo, crown of the Hengduan range, is a site of holy pilgrimage.

Kawakarpo, vương miện của dãy Hengduan, là một địa điểm hành hương thiêng liêng.

Nguồn: Beautiful China

Iran and Saudi Arabia have discussed ways to facilitate the Hajj pilgrimage for Iranians and boost economic cooperation.

Iran và Ả Rập Saudi đã thảo luận về các cách để tạo điều kiện cho cuộc hành hương Hajj của người Iran và thúc đẩy hợp tác kinh tế.

Nguồn: CRI Online May 2023 Collection

While for a select few, the pilgrimage is a time-honored tradition.

Trong khi đối với một số ít, cuộc hành hương là một truyền thống lâu đời.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay