he pinched a handful of sweets.
anh ta véo một nắm kẹo.
He pinched an apple.
Anh ta đã bóp một quả táo.
The police pinched him.
Cảnh sát đã bắt anh ta.
They are always pinched for money.
Họ luôn bị thiếu tiền.
She got pinched for speeding.
Cô ấy bị bắt vì vượt quá tốc độ.
She pinched me on the arm.
Cô ấy đã bóp tôi trên cánh tay.
buds that were pinched by the frost; a face that was pinched with grief.
những nụ hoa bị đông giá làm héo; một khuôn mặt héo mòn vì đau buồn.
The pickpocket pinched her purse and ran away.
Kẻ móc túi đã lấy đi chiếc túi xách của cô ấy và chạy trốn.
He pinched the boy’s face playfully.
Anh ta véo mặt cậu bé một cách nghịch ngợm.
Toby pinched her bottom.
Toby đã véo mông cô ấy.
she pinched his cheek.
Cô ấy véo má anh ấy.
Rosa pinched her hard.
Rosa véo cô ấy rất mạnh.
went into the study and pinched a dollar bill.
Anh ta bước vào phòng học và lấy một tờ tiền đô la.
Their faces were pinched with grief.
Khuôn mặt họ hằn rõ nỗi đau buồn.
The thief pinched her purse and ran away.
Kẻ trộm đã lấy ví của cô ấy và chạy trốn.
He pinched out the top of the plants.
Anh ta cắt bỏ phần ngọn của cây.
The fingers were pinched under a hawser.
Các ngón tay bị kẹt dưới sợi dây neo.
He was pinched with poverty in those days.
Anh ta sống rất nghèo trong những ngày đó.
Aunt Rose pinched her thin lips together.
Cô Rose nhéo đôi môi mỏng của mình.
I was pinched for dangerous driving last month.
Tháng trước tôi bị bắt vì lái xe nguy hiểm.
he pinched a handful of sweets.
anh ta véo một nắm kẹo.
He pinched an apple.
Anh ta đã bóp một quả táo.
The police pinched him.
Cảnh sát đã bắt anh ta.
They are always pinched for money.
Họ luôn bị thiếu tiền.
She got pinched for speeding.
Cô ấy bị bắt vì vượt quá tốc độ.
She pinched me on the arm.
Cô ấy đã bóp tôi trên cánh tay.
buds that were pinched by the frost; a face that was pinched with grief.
những nụ hoa bị đông giá làm héo; một khuôn mặt héo mòn vì đau buồn.
The pickpocket pinched her purse and ran away.
Kẻ móc túi đã lấy đi chiếc túi xách của cô ấy và chạy trốn.
He pinched the boy’s face playfully.
Anh ta véo mặt cậu bé một cách nghịch ngợm.
Toby pinched her bottom.
Toby đã véo mông cô ấy.
she pinched his cheek.
Cô ấy véo má anh ấy.
Rosa pinched her hard.
Rosa véo cô ấy rất mạnh.
went into the study and pinched a dollar bill.
Anh ta bước vào phòng học và lấy một tờ tiền đô la.
Their faces were pinched with grief.
Khuôn mặt họ hằn rõ nỗi đau buồn.
The thief pinched her purse and ran away.
Kẻ trộm đã lấy ví của cô ấy và chạy trốn.
He pinched out the top of the plants.
Anh ta cắt bỏ phần ngọn của cây.
The fingers were pinched under a hawser.
Các ngón tay bị kẹt dưới sợi dây neo.
He was pinched with poverty in those days.
Anh ta sống rất nghèo trong những ngày đó.
Aunt Rose pinched her thin lips together.
Cô Rose nhéo đôi môi mỏng của mình.
I was pinched for dangerous driving last month.
Tháng trước tôi bị bắt vì lái xe nguy hiểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay