pitted

[Mỹ]/'pɪtɪd/
[Anh]/'pɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có dấu lỗ; không có dấu lỗ
Word Forms
quá khứ phân từpitted
thì quá khứpitted

Cụm từ & Cách kết hợp

pitted cherries

cherry tách hạt

pitted olives

ô liu tách hạt

pitted avocado

bơ tách hạt

foundation pit

hố móng

open pit

khai thác hầm lộ thiên

open pit mine

mỏ lộ thiên

bottomless pit

vực thẳm vô đáy

pit stop

khu vực dừng chân

soaking pit

hố ngâm

coal pit

khu vực khai thác than

sand pit

hố cát

fire pit

hố lửa

pit bull

pitbull

pit viper

rắn hổ mang đất

corrosion pit

vết ăn mòn

Câu ví dụ

a surface pitted with craters.

một bề mặt có nhiều hố trám.

Earthquake pitted the surface of the earth.

Động đất làm bề mặt đất bị lồi lõm.

his jowled and pitted face.

khiên và khuôn mặt đầy lỗ.

a war that pitted brother against brother.

một cuộc chiến mà anh em chống lại nhau.

He pitted John against Paul.

Anh ta cho John và Paul đối đầu với nhau.

They pitted two cocks against each other.

Họ cho hai con gà đối đầu với nhau.

The final exercise pitted a counterterrorism squad against an escaping vehicle of balaclava-clad men who holed up in a concrete building.

Bài tập cuối cùng là cuộc đối đầu giữa một đội đặc nhiệm chống khủng bố và một chiếc xe đang bỏ trốn của những người đàn ông đội mũ trùm đầu và ẩn náu trong một tòa nhà bằng bê tông.

A few years ago, this was a highly combustible fixture which pitted sides led by Roy Keane and the equally combative Patrick Vieira, causing ructions on and off the pitch.

Cách đây vài năm, đây là một trận đấu rất dễ cháy nổ, trong đó các đội bóng do Roy Keane và Patrick Vieira dẫn dắt, người cũng rất mạnh mẽ, đã gây ra những hậu quả trên và ngoài sân cỏ.

Seeds 2 per valve, brown-yellow, semiellipsoid, 2--3 mm, flat on 1 surface, irregularly pitted, truncate at 1 end.

Hạt giống 2 hạt trên mỗi van, màu nâu-vàng, bán hình cầu, 2--3 mm, dẹt ở 1 mặt, có nhiều vết lõm không đều, bị cắt bỏ ở 1 đầu.

Crassula multicava is a perennial succulent plant from the family Crassulaceae. It is also known under various common names including the fairy crassula, pitted crassula and London pride.

Crassula multicava là một loại thực vật mọng nước lâu năm thuộc họ Crassulaceae. Nó còn được biết đến với nhiều tên gọi phổ biến khác bao gồm crassula tiên, crassula có nhiều hố và niềm tự hào của Luân Đôn.

Ví dụ thực tế

Such is the terrible man against whom Peter Pan is pitted. Which will win?

Chính là gã đàn ông đáng sợ mà Peter Pan phải đối mặt. Ai sẽ chiến thắng?

Nguồn: Peter Pan

And then pitted the fly-inspired algorithms against conventional ones.

Sau đó, các thuật toán lấy cảm hứng từ ruồi đã được so sánh với các thuật toán truyền thống.

Nguồn: Science in 60 Seconds March 2018 Compilation

The tissue affected by edema will usually pit.

Các mô bị ảnh hưởng bởi phù nề thường sẽ bị lõm.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Because there's a smoldering pit over there.

Bởi vì ở đằng kia có một hố đang âm ỉ cháy.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

We have an orchestra pit in English theatres.

Chúng tôi có hố sân khấu trong các nhà hát tiếng Anh.

Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar class

Lots of nuts and seeds, many pitted fruits.

Nhiều loại hạt và hạt giống, nhiều loại trái cây đã bỏ hạt.

Nguồn: S03

How was it that the gay rights movement was being pitted against the civil rights movement?

Tại sao phong trào quyền của người đồng tính lại bị đặt vào đối đầu với phong trào dân quyền?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

The front of his truck was pitted by stones.

Phía trước chiếc xe tải của anh ta bị thủng do đá.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Sometimes, amber can be extracted from open pit mines.

Đôi khi, hổ phách có thể được khai thác từ các mỏ lộ thiên.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

What kind of spangled hell pit are you marrying into?

Anh/Chị sẽ kết hôn với một địa ngục lấp lánh nào?

Nguồn: Deadly Women

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay