plucks flowers
hái hoa
plucks strings
vặn dây
plucks eyebrows
giật lông mày
plucks fruit
hái trái cây
plucks feathers
bứt lông
plucks chords
vặn hợp âm
plucks heartstrings
lay động trái tim
plucks a tune
hát một giai điệu
plucks petals
bứt cánh hoa
plucks a note
bắt một nốt nhạc
she plucks flowers from the garden.
Cô ấy nhặt hoa từ vườn.
the musician plucks the strings of the guitar.
Người nhạc sĩ nhặt dây đàn guitar.
he carefully plucks the feathers from the chicken.
Anh ấy cẩn thận nhặt lông từ con gà.
she plucks a note from the air.
Cô ấy nhặt một nốt nhạc từ không khí.
the farmer plucks ripe fruits from the trees.
Người nông dân nhặt trái cây chín từ cây.
he plucks the courage to speak in public.
Anh ấy lấy hết can đảm để nói trước công chúng.
she plucks the strings of her harp gently.
Cô ấy nhẹ nhàng nhặt dây đàn hạc của mình.
the artist plucks inspiration from nature.
Nghệ sĩ sĩ lấy cảm hứng từ thiên nhiên.
he plucks the last piece of pizza from the box.
Anh ấy lấy miếng pizza cuối cùng từ hộp.
she plucks her eyebrows to shape them.
Cô ấy nhặt chân mày của mình để định hình chúng.
plucks flowers
hái hoa
plucks strings
vặn dây
plucks eyebrows
giật lông mày
plucks fruit
hái trái cây
plucks feathers
bứt lông
plucks chords
vặn hợp âm
plucks heartstrings
lay động trái tim
plucks a tune
hát một giai điệu
plucks petals
bứt cánh hoa
plucks a note
bắt một nốt nhạc
she plucks flowers from the garden.
Cô ấy nhặt hoa từ vườn.
the musician plucks the strings of the guitar.
Người nhạc sĩ nhặt dây đàn guitar.
he carefully plucks the feathers from the chicken.
Anh ấy cẩn thận nhặt lông từ con gà.
she plucks a note from the air.
Cô ấy nhặt một nốt nhạc từ không khí.
the farmer plucks ripe fruits from the trees.
Người nông dân nhặt trái cây chín từ cây.
he plucks the courage to speak in public.
Anh ấy lấy hết can đảm để nói trước công chúng.
she plucks the strings of her harp gently.
Cô ấy nhẹ nhàng nhặt dây đàn hạc của mình.
the artist plucks inspiration from nature.
Nghệ sĩ sĩ lấy cảm hứng từ thiên nhiên.
he plucks the last piece of pizza from the box.
Anh ấy lấy miếng pizza cuối cùng từ hộp.
she plucks her eyebrows to shape them.
Cô ấy nhặt chân mày của mình để định hình chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay