pot-roasted chicken
chicken nướng trong nồi
pot-roasted lamb
cừu nướng trong nồi
being pot-roasted
đang được nướng trong nồi
pot-roasted vegetables
rau củ nướng trong nồi
slowly pot-roasted
nướng chậm trong nồi
pot-roasted beef
thịt bò nướng trong nồi
pot-roasted potatoes
khoai tây nướng trong nồi
they pot-roasted
họ đã nướng trong nồi
pot-roasted root vegetables
rễ củ nướng trong nồi
pot-roasted dinner
bữa tối nướng trong nồi
we enjoyed a comforting pot-roasted chicken with rosemary and lemon.
Chúng tôi đã tận hưởng một con gà nướng chậm với hương thảo và chanh rất ấm áp.
the pot-roasted beef was incredibly tender and flavorful.
Thịt bò nướng chậm rất mềm và đậm đà.
she suggested a pot-roasted lamb for sunday dinner.
Cô ấy gợi ý một con cừu nướng chậm cho bữa tối thứ bảy.
the aroma of pot-roasted vegetables filled the kitchen.
Hương thơm của các loại rau nướng chậm lan tỏa khắp căn bếp.
he perfected his grandmother's recipe for pot-roasted pork.
Anh ấy đã hoàn thiện công thức nấu thịt lợn nướng chậm của bà nội mình.
a classic comfort food is pot-roasted root vegetables.
Một món ăn truyền thống làm ấm lòng là các loại rau củ nướng chậm.
the slow cooking process makes pot-roasted dishes so delicious.
Quy trình nấu chậm khiến các món nướng chậm trở nên ngon miệng đến vậy.
we served the pot-roasted rabbit with creamy polenta.
Chúng tôi đã phục vụ thỏ nướng chậm cùng với bột polenta béo ngậy.
the pot-roasted venison was served with a red wine reduction.
Thịt hươu nướng chậm được phục vụ kèm theo nước sốt rượu vang đỏ.
i love the rich flavor of pot-roasted parsnips and carrots.
Tôi yêu thích hương vị đậm đà của củ mài và cà rốt nướng chậm.
the chef recommended a pot-roasted duck with orange sauce.
Chef gợi ý một con vịt nướng chậm cùng sốt cam.
pot-roasted chicken
chicken nướng trong nồi
pot-roasted lamb
cừu nướng trong nồi
being pot-roasted
đang được nướng trong nồi
pot-roasted vegetables
rau củ nướng trong nồi
slowly pot-roasted
nướng chậm trong nồi
pot-roasted beef
thịt bò nướng trong nồi
pot-roasted potatoes
khoai tây nướng trong nồi
they pot-roasted
họ đã nướng trong nồi
pot-roasted root vegetables
rễ củ nướng trong nồi
pot-roasted dinner
bữa tối nướng trong nồi
we enjoyed a comforting pot-roasted chicken with rosemary and lemon.
Chúng tôi đã tận hưởng một con gà nướng chậm với hương thảo và chanh rất ấm áp.
the pot-roasted beef was incredibly tender and flavorful.
Thịt bò nướng chậm rất mềm và đậm đà.
she suggested a pot-roasted lamb for sunday dinner.
Cô ấy gợi ý một con cừu nướng chậm cho bữa tối thứ bảy.
the aroma of pot-roasted vegetables filled the kitchen.
Hương thơm của các loại rau nướng chậm lan tỏa khắp căn bếp.
he perfected his grandmother's recipe for pot-roasted pork.
Anh ấy đã hoàn thiện công thức nấu thịt lợn nướng chậm của bà nội mình.
a classic comfort food is pot-roasted root vegetables.
Một món ăn truyền thống làm ấm lòng là các loại rau củ nướng chậm.
the slow cooking process makes pot-roasted dishes so delicious.
Quy trình nấu chậm khiến các món nướng chậm trở nên ngon miệng đến vậy.
we served the pot-roasted rabbit with creamy polenta.
Chúng tôi đã phục vụ thỏ nướng chậm cùng với bột polenta béo ngậy.
the pot-roasted venison was served with a red wine reduction.
Thịt hươu nướng chậm được phục vụ kèm theo nước sốt rượu vang đỏ.
i love the rich flavor of pot-roasted parsnips and carrots.
Tôi yêu thích hương vị đậm đà của củ mài và cà rốt nướng chậm.
the chef recommended a pot-roasted duck with orange sauce.
Chef gợi ý một con vịt nướng chậm cùng sốt cam.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay