pot-roasted

[Mỹ]/[ˈpɒt ˈrəʊstɪd]/
[Anh]/[ˈpɑːt ˈroʊstɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được nấu trong nồi đậy kín với chất lỏng, thường trong thời gian dài.
v. Nấu (thức ăn) trong nồi đậy kín với chất lỏng, thường trong thời gian dài.

Cụm từ & Cách kết hợp

pot-roasted chicken

chicken nướng trong nồi

pot-roasted lamb

cừu nướng trong nồi

being pot-roasted

đang được nướng trong nồi

pot-roasted vegetables

rau củ nướng trong nồi

slowly pot-roasted

nướng chậm trong nồi

pot-roasted beef

thịt bò nướng trong nồi

pot-roasted potatoes

khoai tây nướng trong nồi

they pot-roasted

họ đã nướng trong nồi

pot-roasted root vegetables

rễ củ nướng trong nồi

pot-roasted dinner

bữa tối nướng trong nồi

Câu ví dụ

we enjoyed a comforting pot-roasted chicken with rosemary and lemon.

Chúng tôi đã tận hưởng một con gà nướng chậm với hương thảo và chanh rất ấm áp.

the pot-roasted beef was incredibly tender and flavorful.

Thịt bò nướng chậm rất mềm và đậm đà.

she suggested a pot-roasted lamb for sunday dinner.

Cô ấy gợi ý một con cừu nướng chậm cho bữa tối thứ bảy.

the aroma of pot-roasted vegetables filled the kitchen.

Hương thơm của các loại rau nướng chậm lan tỏa khắp căn bếp.

he perfected his grandmother's recipe for pot-roasted pork.

Anh ấy đã hoàn thiện công thức nấu thịt lợn nướng chậm của bà nội mình.

a classic comfort food is pot-roasted root vegetables.

Một món ăn truyền thống làm ấm lòng là các loại rau củ nướng chậm.

the slow cooking process makes pot-roasted dishes so delicious.

Quy trình nấu chậm khiến các món nướng chậm trở nên ngon miệng đến vậy.

we served the pot-roasted rabbit with creamy polenta.

Chúng tôi đã phục vụ thỏ nướng chậm cùng với bột polenta béo ngậy.

the pot-roasted venison was served with a red wine reduction.

Thịt hươu nướng chậm được phục vụ kèm theo nước sốt rượu vang đỏ.

i love the rich flavor of pot-roasted parsnips and carrots.

Tôi yêu thích hương vị đậm đà của củ mài và cà rốt nướng chậm.

the chef recommended a pot-roasted duck with orange sauce.

Chef gợi ý một con vịt nướng chậm cùng sốt cam.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay