preferences

[Mỹ]/[ˈprefrəns]/
[Anh]/[ˈprɛfərəns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự ưu tiên; sự lựa chọn yêu thích; trạng thái ưa thích một thứ hơn một thứ khác; cài đặt hoặc tùy chọn điều khiển cách thiết bị hoặc phần mềm hoạt động
pl. danh sách những thứ mà ai đó thích hoặc ưa thích

Cụm từ & Cách kết hợp

personal preferences

sở thích cá nhân

customer preferences

sở thích của khách hàng

stated preferences

sở thích đã nêu

revealed preferences

sở thích thể hiện

preferences vary

sở thích khác nhau

considering preferences

cân nhắc sở thích

preferences change

sở thích thay đổi

understanding preferences

hiểu rõ sở thích

assessing preferences

đánh giá sở thích

future preferences

sở thích trong tương lai

Câu ví dụ

we need to understand their preferences regarding the venue.

Chúng ta cần hiểu rõ sở thích của họ về địa điểm.

her food preferences are quite specific and unusual.

Sở thích ăn uống của cô ấy khá cụ thể và khác thường.

the survey aimed to identify customer preferences for new products.

Cuộc khảo sát nhằm mục đích xác định sở thích của khách hàng về các sản phẩm mới.

he has strong preferences for working independently.

Anh ấy có sở thích mạnh mẽ là làm việc độc lập.

the company adjusted its strategy to align with consumer preferences.

Công ty đã điều chỉnh chiến lược của mình để phù hợp với sở thích của người tiêu dùng.

it's important to consider individual preferences when designing a personalized experience.

Điều quan trọng là phải xem xét sở thích cá nhân khi thiết kế trải nghiệm được cá nhân hóa.

the hotel offers a range of options to cater to different preferences.

Khách sạn cung cấp nhiều lựa chọn để đáp ứng các sở thích khác nhau.

understanding cultural preferences is crucial for effective marketing.

Hiểu rõ sở thích văn hóa là điều quan trọng cho việc tiếp thị hiệu quả.

my personal preferences lean towards classic literature.

Sở thích cá nhân của tôi nghiêng về văn học cổ điển.

the software allows users to customize their preferences.

Phần mềm cho phép người dùng tùy chỉnh sở thích của họ.

we took their preferences into account when planning the trip.

Chúng tôi đã xem xét sở thích của họ khi lên kế hoạch cho chuyến đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay